Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nga
Chúc Tết

Những Câu Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Nga 2020 [Hay Nhất]

Symbols.vn chia sẽ bạn ❣️ Những Câu Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Nga 2020 ❣️ dịp năm mới tết Canh Tý Hay và Ý Nghĩa Nhất dưới đây.

Ngoài những câu chúc mừng năm mới tiếng Nga bạn tham khảo thêm các ngôn ngữ khác dưới đây:

Chúc mừng năm mới tiếng Nga

Từ chúc mừng năm mới trong tiếng Nga là С Новым Годом, хозяин hay chúc giáng sinh và năm mới С Рождеством и грядущим новым годом.

Ngoài ra symbols.vn chia sẽ thêm lời chúc tết tiếng anh bạn tham khảo thêm:

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nga
Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nga

2 Câu Chúc Năm Mới Tiếng Nga Hay Nhất

Sau đây là 2 câu chúc mừng năm mới 2020 bằng tiếng nga bạn tham khảo dưới đây:

Поздравляем Вас с Наступающим Новым годом. Пусть в этом году успех сопутствует Вам в любом деле. Желаем Вам удачи, счастья, радости, много сил и отличного настроения в Новом году. Пусть сбываются все мечты!

// Chúc mừng bạn nhân dịp năm mới sắp đến. Hãy để năm nay thành công luôn theo bạn trong mọi việc. Chúc bạn may mắn, hạnh phúc, luôn vui tươi, tràn đầy sức mạnh và tâm trạng tốt trong năm mới. Và mọi ước mơ sẽ trở thành hiện thực!

Поздравляем Вас с Новым годом. Желаем Вам крепкого здоровья, и огромного счасьтя. Пусть Новый год будет насыщен новыми планами, и финансовыми успехами.Пусть он Вам принесет лишь то, что ожидаете!

// Chúc mừng bạn nhân dịp năm mới. Chúc bạn sức khỏe dồi dào, hạnh phúc ngập tràn. Hãy để năm mới luôn đầy ắp những kế hoạch mới, và những thành công tài chính. Rồi năm mới sẽ đem đến cho bạn chỉ những điều bạn mong chờ.

Những Câu Chúc Bằng Tiếng Nga Khác

Cách nói đầy đủ: ПОЗДРАВЛЯТЬ/ ПОЗДРАВИТЬ + КОГО + С + СУЩ. В ТВОР. ПАД. (danh từ cách 5).

Поздравляю тебя с днём рождения!: Tôi chúc mừng bạn nhân dịp sinh nhật.

Поздравляем вас с Новым годом!: Chúng tôi chúc mừng các bạn nhân dịp năm mới.

Cách nói ngắn gọn.

С днём рождения!: Chúc mừng sinh nhật.

С празником Нового года!/ С Новым годом!: Chúc mừng năm mới.

С днём Победы! (9/5): Chúc mừng ngày lễ chiến thắng.

С днём Труда! С празником Труда! С первым мая!: Chúc mừng ngày quốc tế lao động.

С днём Учителя!: Chúc mừng ngày nhà giáo.

С днём Врача!: Chúc mừng ngày bác sĩ.

С международным женским днём! С празником восьмого марта! С восьмым марта!: Chúc mừng ngày quốc tế phụ nữ.

С днём свадьбы! С свадьбой! Chúc mừng đám cưới.

С Новосельем!: Chúc mừng nhà mới.

С Рождеством!: Chúc mừng giáng sinh.

С днём России! (12/6): Chúc mừng ngày của Nga.

С Праздником!: Chúc mừng ngày lễ.

Nói gửi lời chúc mừng tới ai.

Передайте мои поздравления КОМУ: Hãy chuyển lời chúc của tôi đến ai đó.

ПОЖЕЛАНИЕ: Nói chúc ai điều gì.

Cách nói đầy đủ.

ЖЕЛАТЬ ВАМ/ ТЕБЕ + ЧЕГО (СУЩ. В РОД. ПАД.)/ ИНФ.

Желаю (-ем) вам/тебе: счастья (hạnh phúc)/ успехов (thành công)/ здоровья (sức khỏe)/ скорейшего выздоровления (hồi phục nhanh chóng)/ всего хорошего (доброго) (tất cả những điều tốt đẹp)/ найлучшего (những điều tốt đẹp nhất) – не болеть (khỏe mạnh), выздороветь (bình phục)/ сдать экзамен (vượt qa kỳ thi).

Желаю побольше хороших друзей, успехов, здоровья и солнечных дней: Chúc bạn ngày càng có những người bạn tuyệt vời, chúc bạn thành công, sức khỏe và những ngày luôn rạng rỡ.

Счастья тебе, любви и всего самого-самого хорошего: Chúc bạn hạnh phúc, tình yêu và tất cả những điều tuyệt vời nhất.

Мы желаем тебе успехов в учёбе! И всегда быть молодой и красивой! И чтобы ты всегда улыбалась: Chúng tôi chúc bạn đạt được nhiều thành tích trong học tập. Và luôn luôn là người trẻ đẹp. Và bạn hãy luôn mỉm cười.

Cách nói ngắn gọn.

Хорошего дня и отличного настроения! (Chúc 1 ngày tốt lành, tâm trạng luôn tốt), Счастливого пути! (Thượng lộ bình an), Пожелание при отъезде! (Chúc khi ai đó dời đi).

Долгих лет жизни!: Chúc sống lâu.

Многих лет жизни! Чаще пожилым людям: Thường đối với người lớn tuổi.

Не болей (-те).

Выздоравливай(-те) Больному: Đối với người ốm.

Спокойной/ доброй ночи!: Chúc ngủ ngon.

Приятного сна!

Сладких снов! Пожелание на ночь: Chúc khi đêm đến

Приятного аппетита! Chúc ngon miệng.

Пожелание перед едой: Chúc trước khi ăn.

Ни пуха ни пера!: Chúc thi tốt.

(ответ: К чёрту) Пожелание перед трудным делом (сдачей экзамена): Chúc trước khi làm một việc gì đó khó khăn (vượt qua kỳ thi).

Cách nói khác.

Пусть всегда будет счастье!: Hãy để hạnh phúc luôn bên bạn.

Пусть всегда в твоём доме будет так же хорошо и весело, как сегодня. Пусть всегда рядом с тобой будут хорошие друзья: Hãy để trong ngôi nhà của bạn luôn tuyệt vời và vui vẻ như ngày hôm nay. Hãy để những người bạn tốt luôn bên bạn.

Чтоб каждый день – как праздник!: Hãy để mỗi ngày giống như ngày lễ.

Ngoài ra bạn có thể gửi kèm hình ảnh chúc mừng năm mới bằng tiếng nga hoặc viết những lời này vào thiệp chúc mừng năm mới bằng tiếng nga nhé

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *