Đã Copy
💢 Nhấp Vào Ký Tự Bảng Chữ Cái Hy Lạp Bạn Cần Để Copy Nhé !
α β γ δ ε ζ η θ ι κ λ μ ν ξ ο π ρ ς σ τ υ φ χ ψ ω Α Β Γ Δ Ε Ζ Η Θ Ι Κ Λ Μ Ν Ξ Ο Π Ρ Σ Τ Υ Φ Χ Ψ Ω
Bảng 49 ký tự chữ hy lạp ✅ với các ký hiệu Hy Lạp đầy đủ nhất ❣️ ký tự cuối hy lạp bạn chỉ cần click copy tự động và Dán nơi nào bạn cần α β Ω ξ ω. Dưới đây là bảng chữ cái Hy Lạp, cùng với dạng của nó sau khi đã chuyển tự. Bảng này cũng cung cấp các ký tự Phoenicia tương ứng với mỗi chữ cái Hy Lạp. Phát âm sử dụng Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế. Hiện tại bảng chữ cái Hy Lạp đầy đủ nhất nếu bạn thường dùng thì đây là một bảng kí tự Hy Lạp hữu ích cho bạn.
https://symbols.vn chia sẽ thêm về Bảng chữ cái Hy Lạp (Tiếng Hy Lạp: "Ελληνικό αλφάβητο" - Elleniká alphábeto) là hệ thống 24 ký tự được dùng để viết tiếng Hy Lạp từ cuối thế kỷ thứ IX trước Công nguyên hoặc đầu thế kỷ thứ VIII trước Công nguyên. Theo nghĩa hẹp đây là bảng chữ cái đầu tiên và lâu đời ghi mỗi nguyên âm và phụ âm bằng một biểu tượng riêng.[2] Nó cũng được sử dụng như vậy cho đến ngày nay. Những chữ cái này cũng được dùng trong bảng số Hy Lạp từ thế kỷ thứ II trước Công nguyên.
Bảng chữ cái Hy Lạp được kế thừa từ Bảng chữ cái Phoenicia, và nó không hề liên quan đến hệ thống chữ viết trước của Hy Lạp là Linear B hay Cypriot. Nó cũng là nền tảng cho nhiều bảng chữ cái khác ở châu Âu và Trung Đông, bao gồm cả bảng chữ cái Latinh.[2] Ngoài việc được sử dụng để viết tiếng Hy Lạp hiện đại, ngày nay các chữ cái này cũng được dùng như những biểu tượng Toán và khoa học, Vật lý hạt trong Vật lý, hay tên các ngôi sao, tên của các cơn bão nhiệt đới siêu cấp và trong những mục đích khác.chẳng hạn như là hóa học...
Những chữ cái sau đây không nằm trong bảng chữ cái Hy Lạp tiêu chuẩn, nhưng đã được sử dụng vào thời tiền cổ và trong một số thổ ngữ nhất định. Những chữ cái: digamma, stigma, heta, san, koppa, sampi, sho; cũng được sử dụng trong bảng số Hy Lạp.
Chữ Hy Lạp thường gặp: α β γ δ ∂ ε λ µ Π π ρ Σ σ τ Ф φ ω Ω ω, ƒ. Bảng chữ Hy Lạp: Α α (Alpha), Β β (Beta), Γ γ (Gamma), Δ δ (Delta), Ε ε (Epsilon), Ζ ζ (Zeta), Η η (Eta), Θ θ (Theta), Ι ι (Iota), Κ κ (Kappa), Λ λ (Lambda), Μ μ (Mu), Ν ν (Nu), Ξ ξ (Xi), Ο ο (Omicron), Π π (Pi), Ρ ρ (Rho), Σ σ ς (Sigma), Τ τ (Tau), Υ υ (Upsilon), Φ φ (Phi), Χ χ (Chi), Ψ ψ (Psi), Ω ω (Omega)
Trong Toán học, các chữ cái Hy Lạp thường có mặt trong các công thức, kí hiệu. Symbols.vn sẽ giới thiệu đầy đủ 24 chữ cái (in hoa, in thường) của bảng chữ cái Hy Lạp cùng với cách đọc (phiên âm tiếng Việt) để những người chưa quen có thể tham khảo. α : Alpha β : Beta γ : Gamma δ : Delta ε : Epsilon ζ : Zeta η : Eta θ : Theta ι : Iota κ : Kappa λ : Lamda μ : Muy ν : Nu ξ : Xi ο : Omicron π : Pi ρ : Rho ς : Sigma
Ngoài ra symbol Hy Lạp hay bảng chữ cái chữ Hy Lạp thì tại Symbols.vn cung cấp các bộ công cụ cực hay mời bạn khám phá tại đây: Kí Tự Cờ Vua, Kí Hiệu Đo Lường, Kí Hiệu dấu nhân, Kí Tự Đặc Biệt Nốt Nhạc, Kí Tự Dấu Ngoặc, Kí Tự Tiền tệ, Kí Tự Đặc Biệt Ngôi Sao, Kí Tự Alt, Kí Tự Đặc Biệt Mũi Tên, Chữ Gạch Ngang, Tạo Kí Tự Đặc Biệt, Tạo Chữ Đẹp Online, Tạo tên kí tự, Kí Tự Đặc Biệt Điện Thoại hay Tạo Chữ Nghệ Thuật Đẹp, Kí Tự Đặc Biệt Mặt Cười.
Giới thiệu | Liên hệ | Điều khoản sử dụng
Copyright © 2020 Symbols.vn | All Rights Reserved.