BIỂU TƯỢNG CẢM XÚC HÀN QUỐC - EMOJI HÀN QUỐC
Ký Tự Đặc Biệt 2020 ❤️ Ký Hiệu Đặc Biệt Mới Nhất

Emoji Hàn Quốc ❤️1001 Biểu Tượng Cảm Xúc Icon Hàn Quốc

Bộ Emoji Hàn Quốc ✅ Với 1001 Biểu Tượng Cảm Xúc Icon Hàn Quốc ❤️ Các Loại Symbol, ❣️ Kí Tự Đặc Biệt Chữ Hàn Quốc.

👉 Ngoài Biểu tượng cảm xúc tiếng Hàn hay Emoji, Icon Hàn Quốc Mời Bạn Tham Khảo Thêm:

Emoji Hàn Quốc

Emoji Hàn Quốc được khá nhiều bạn trẻ là fan “cứng” của dòng biểu tượng cảm xúc này, rất lãng mạn khi nói chuyện qua Facebook, Zalo, chat chit…

Các bạn tham khảo bộ emoji Hàn Quốc mà symbols.vn tổng hợp dưới đây nhé. Bạn có tham khảo thêm bộ công cụ icon cực kool khác:

Kí tự đặc biệt Hàn Quốc

Nếu bạn đang tìm kiếm bộ kí tự đặc biệt chữ Hàn Quốc thì tại symbols.vn tích hợp đủ bộ để bạn sử dụng và ứng dụng này rất tiện bởi bạn chỉ cần nhấp vào kí tự Hàn Quốc bạn cần hệ thống sẽ tự sao chép và dán bất cứ nơi nào bạn cần dùng như mạng xã hội Tik Tok

Link sử dụng ứng dụng bộ kí tự đặc biệt chữ Hàn Quốc:

👉 Kí tự đặc biệt Hàn Quốc

Kí tự đặc biệt chữ Hàn Quốc

Icon Hàn Quốc

Symbols.vn cung cấp đầy đủ bộ icon Hàn Quốc các loại để bạn sử dụng dưới đây:

Hoặc bạn có thể tìm thấy bộ icon Hàn Quốc này tại menu trang web của chúng tôi như hình dưới:

1001 Kí Tự Đặc Biệt Tại Symbols.vn
1001 Kí Tự Đặc Biệt Tại Symbols.vn

Biểu Tượng Cảm Xúc Tiếng hàn

“ㅋㅋ” Nếu bạn nhận ra một thứ quen thuộc trong bài viết này thì hẳn đó là kí tự này. Có thể phát âm là “kiki” hoặc “keke” chúng được sử dụng để thể hiện tiếng cười, giống như “lol” hay “hahaha” hay “=))))” vậy.

Số lượng kí tự “ㅋ” không quá quan trọng, càng nhiều kí tự thì càng chứng tỏ bạn đang càng tiến đến mức độ cười đập bàn đập ghế hay lăn lê bò choài ra mà cười!

Chuỗi kí tự này được sử dụng vô cùng phổ biến, và có thể nói là thông dụng nhất. Nếu bạn chả nhớ được mấy thứ trong bài viết này thì cũng phải cố gắng nhớ lấy cái kí tự “cười lăn lộn” này nhé!

Emoji Hàn Quốc
Emoji Hàn Quốc

“ㅎㅎ” Cái này cũng để thể hiện tiếng cười, tương tự như “ㅋㅋ”, song nhẹ nhàng và “duyên” hơn, kiểu như “hihihi” hay đơn giản là “:)” ấy.

“ㅠㅠ” hoặc “ㅜㅜ” Những biểu tượng cảm xúc này trông giống như “nước mắt chảy dài” nên nó có nghĩa là *khóc ròng*, tương tự như biểu tượng này “T-T”.

“ㅇ” hoặc “ㅇㅇ” Kí tự này là viết tắt của “응”, trong tiếng Hàn nghĩa là “ừ”

“ㄴ” hoặc”ㄴㄴ” Nghĩa là “không”. Nó xuất phát từ từ “no” trong tiếng Anh.

“ㅇㅋ” Kí tự này cũng bắt nguồn từ tiếng Anh và có nghĩa là “okay”. Việc sử dụng kí tự này trong tiếng Hàn cũng như dùng “ok” trong tiếng Anh.

“ㅎㅇ” Nghĩa là “xin chào” hay “chào”. Đầy đủ của kí tự này trong tiếng Hàn là “하이”

“ㅇㄷ” được dùng để hỏi “ở đâu?” Nó được rút gọn từ “어디?”

“ㅃ/ㅃㅃ/ㅃㅇ/ㅂㅂ/ㅂㅇ” Có nhiều biến thể khác nhau như bạn đang thấy ở bên nhưng chúng đều có nghĩa là “tạm biệt”

“ㄱㅊ” Viết tắt của từ  “괜찮아” và có thể hiểu là “ổn mà”

“ㅈㅅ” Biến thể từ từ “죄송합니다” nghĩa là “xin lỗi”

“ㅉㅉ” Tương đương với phát âm “tsk tsk” trong tiếng Anh, nghĩa là “cảm ơn”.

“ㅊㅋ” Nghĩa là “chúc mừng nha” và được rút gọn từ “축하합니다”.

“ㄳ” hoặc “ㄱㅅ” Rút ngắn từ từ “감사합니다”. Có nghĩa là “cảm ơn” trong tiếng Hàn.

Ký Tự Tiếng Hàn Phổ Biến Nhất

Cũng giống như ngôn ngữ “chat chit” của Việt Nam, chữ viết trong giao tiếp mạng của người Hàn cũng sử dụng rất nhiều từ lóng, biến âm,…

Thông thường ngôn ngữ chat đều không có trong từ điển nên rất khó nếu bạn muốn tra cứu.

Hiểu được điều đó, symbols.vn xin gửi đến bạn bài tổng hợp dưới đây nhằm giúp việc “tám chuyện” của bạn trở nên đơn giản hơn.

Bạn biết bao nhiêu từ trong số những ngôn ngữ chat thân thuộc của Hàn Quốc dưới đây?

ㅇㅋ: O.K

즐 = 즐거운: vui vẻ nhé

ㅈㅅ = 죄송합니다: xin lỗi

여친 = 여자친구: bạn gái

남친 = 남자친구: bạn trai

사릉훼 = 사랑해: I love you

방가방가 = 방갑습니다: rất vui được làm quen

ㅎ2 = 안녕하세요: hi (chào)

ㅃㅃ = 안녕히계세요: tạm biệt

바이바이 (hoặc 88 = 팔팔): bye bye

ㅅㄱ = 수고하세요: cố gắng nha

ㅋㅋ = 웃음소리: cười ka ka

ㅎㅎ = 웃음소리 하하: cười ha ha

OTL: hình người đang quỳ xuống lạy

넘: 너무: rất

완전,완죤: 완전히: rất

낼: 내일: mai

머,모, 뭐: gì

걍: 그냥: cứ thế

겜: 게임: game

드뎌: 드디어: cuối cùng

설: 서울: seoul

마니: 많이: nhiều

울: 우리: chúng ta

멜: 메일: mail

셤: 시험: thi

몰겠다: 모르겠다: không biết

샘: 선생님: thầy cô

아뇨: 아니오: không

알바: 아르바이트: làm thêm

컴: 컴퓨터: máy tính

암튼: 아무튼; dù thế nào

열공: 열심히 공부: học chăm chỉ

완소: 완전히 소중한: rất quan trọng

어솨: 어서와: mời vào

걍 = 그냥: tự nhiên

ㄱㅊㅌ = 괜찮다: không sao

ㄱㅅ= 감사: cám ơn nhé

ㅊㅋㅊㅋ = 축하 축하 = 축하한다: chúc mừng nhé

기달 = 기다리세요: chờ một chút nhé

유딩 = 유치원생: học sinh mẫu giáo

초딩 = 초등학생: học sinh cấp 1 (tiểu học)

중딩 = 중학생: học sinh cấp 2 (THCS)

고딩 = 고등학생: học sinh cấp 3 (THPT)

대딩 = 대학생: sinh viên đại học

직딩 = 직장인: nhân viên

Các từ viết tắt trong tiếng Hàn

Các từ viết tắt trong tiếng Hàn

친추 = 친구추가: thêm bạn (add nick)

ㅜ.ㅜ = 울기: khóc

ㅠ.ㅠ = 많이울기: khóc rất nhiều

ㅇㅇ = 응: câm nín

난주 = 나중에: sau này

알았어 = 알써: tôi biết rồi

ㅅㄱ (수고): vất vả rồi

너무나 = 넘나: quá

ㅈㅈ = 저질: chất lượng thấp

ㄴㅁ = 니미: bé, nhỏ

ㅈㄹ = 지랄: động kinh

ㅎㅇ = 하이: hi (phiên âm tiếng anh)

ㄴㄴ = 싫다는말: lời nói đáng ghét

ㅇㅇ = 알았음: biết rồi

ㅁㅊㄴ = 미친놈 hoặc 남: tên điên

엄친아: 엄마친구아들: con trai bạn mẹ

글구: 그리고: và

글쿠나: 그렇구나: ra thế

이뿌,이뽀: 이쁘다: đẹp

갈쳐: 가르쳐: dạy

엄친딸: 엄마친구딸: con gái bạn mẹ

어케: 어떻게: làm thế nào

쌩얼: 생얼굴: mặt tự nhiên (không trang điểm)

쩔어, 쩐다: khi cảm động, hiểu kiểu như “được”, khá” ngay với 대박

재밌다,잼있다: 재미있다: thú vị

잼없다: 재미없다: không thú vị

셀카: selfcamera

직찍: 직접 찍은 사진: ảnh tự tay chụp

짱나: 짜증나: bực mình

강추: 강하게 추천: giới thiệu một cách nhiệt tình

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *