Tên Tiếng Trung 2026 [Top 233+ Tên Trung Quốc Hay Nhất]

Đặt Tên Tiếng Trung Quốc 2026 – Chia Sẽ Top 233+ Tên Trung Của Bạn Hay & Ý Nghĩa Nhất ✅ Gồm Họ Tên Đầy Đủ, Phiên Âm Từ A-Z.

Tên Trong Tiếng Trung

Hiện tại nhiều bậc cha mẹ muốn đặt tên theo tiếng trung cho bé trai, bé gái hay những nhu cầu đổi tên sang tiếng Trung Quốc hay tiếng Hoa để đặt tên trên mạng xã hội facebook, zalo, tik tok… hoặc làm tên game…

Phiên Âm Tên Tiếng Trung

Trước khi symbols.vn chia sẽ bạn các tên tiếng hoa hay hán việt đầy đủ dưới đây giới thiệu bạn thêm các phần phiên âm tên tiếng trung ở bên cạnh giúp bạn đọc hiểu và phát âm dễ dàng.

Bạn có thể dùng các tên phiên âm tiếng trung này ghép lại với nhau theo các mục tra họ + tên đệm và tên để có tên tiếng trung của bạn hoàn chỉnh nhất.

Dịch Tên Tiếng Trung

Trong quá trình tra cứu các tên trung hoa bạn muốn dịch tên sang tiếng trung không nằm trong bảng này có thể sử dụng ứng dụng của Google để dịch mà symbols.vn chia sẽ bạn ở cuối bài viết.

Ngoài các tên dịch sang tiếng trung hay dịch họ tên sang tiếng trung bạn cần thêm các tên khác hoặc trợ giúp vui lòng để lại bình luận ở cuối bài viết symbols.vn sẽ hỗ trợ bạn.

Hôm nay symbols.vn chia sẽ bạn top tên tiếng Trung Quốc đủ loại dưới đây bao gồm dịch họ tên, phiên âm đầy đủ từ A-Z, bạn muốn có tên tiếng Hoa độc lạ có thể thử với bộ ứng dụng tạo tên cực chất sau đây:

MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳

Bie%CC%A3%CC%82t Danh Hay

Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất 2026

Đầu tiên symbols.vn giới thiệu bạn Top Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất được nhiều người đặt dưới đây:

Loan (Tên Loan trong tiếng trung)湾Wān
Oanh (Tên Oanh trong tiếng trung)莺Yīng
Nhung (Tên Nhung trong tiếng trung)绒róng
Trang (Tên Trang trong tiếng trung)妝Zhuāng
Hằng (Tên Hằng trong tiếng trung)姮Héng
Tâm (Tên Tâm trong tiếng trung)心xīn
Việt (Tên Việt trong tiếng trung)越yuè
Hà (Tên Hà trong tiếng trung)何hé
Hường (Tên Hường trong tiếng trung)紅hóng
Huyền (Tên Huyền trong tiếng trung)玄xuán
Yến (Tên Yến trong tiếng trung)燕yàn
Thắm (Tên Thắm trong tiếng trung)嘇/深shēn
An (Tên An trong tiếng trung)安ān
Khanh (Tên Khanh trong tiếng trung)卿qīng
Khương (Tên Khương trong tiếng trung)羌qiāng
Mẫn (Tên Mẫn trong tiếng trung)愍mǐn
Mến (Tên Mến trong tiếng trung)缅miǎn
Toản (Tên Toản trong tiếng trung)鑽zuàn
 Trọng (TênTrọng trong tiếng trung)重zhòng
Trường (Tên Trường trong tiếng trung)长cháng

XEM TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

Tên Đẹp Cho Bé Trai Cập Nhật Mới Nhất
Tên Đẹp Cho Bé Trai Cập Nhật Mới Nhất

Ngoài các nhu cầu đặt tên riêng tiếng trung bạn cũng có thể tham khảo với các bộ tên đẹp khác trong bài này được symbols.vn giới thiệu giúp bạn chọn được những tên hay nhất sau.

Tên Tiếng Trung Của Bạn

Phần này symbols.vn chia sẽ cách tra tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh giúp biết được bạn tên gì tiếng trung. Hoặc nhiều bạn muốn đổi tên sang tiếng trung mà chưa biết cách thì đây là một gợi ý cực hay giúp bạn có tên tiếng Hoa hay nhất.

Về cách tính theo lịch dương để có tên tiếng Trung bắt đầu từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con của bạn hay bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc nhé, hoặc đây cũng chính là một cách dịch tên của bạn ra tiếng Trung giúp bạn biết được tên của mình là gì theo cách tra cứu sau..

🌺 Họ tiếng Trung: Con số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ tiếng Trung của bạn.

0 : Liễu (柳 Liǔ)
1 : Đường (唐 táng)
2 : Nhan (颜 yán)
3 : Âu Dương (欧阳 ōuyáng)
4 : Diệp (叶 yè)
5 : Đông Phương (东方 dōngfāng)
6 : Đỗ (杜 dù)
7 : Lăng (凌 líng)
8 : Hoa (华 huá)
9 : Mạc (莫 mò)

🌺 Tên đệm tiếng trung: Tháng sinh của bạn trong năm chính là tên Đệm tiếng Trung của bạn

1 : Lam (蓝 lán)
2 : Thiên (天 tiān)
3 : Bích (碧 bì)
4 : Vô (无 wú)
5 : Song (双 shuāng)
6 : Ngân (银 yín)
7 : Ngọc (玉 yù)
8 : Kỳ (期 qī)
9 : Trúc (竹 zhú)
10 : ( không có tên đệm )
11 : Y (伊 yī)
12 : Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

🌺 Tên tiếng Trung: Ngày sinh của bạn trong tháng chính là Tên tiếng Hoa của bạn.

1 : Lam (蓝 lán)
2 : Nguyệt (月 yuè)
3 : Tuyết (雪 xuě)
4 : Thần (神 shén)
5 : Ninh (宁 níng)
6 : Bình (平/萍 píng/píng)
7 : Lạc (乐 lè)
8 : Doanh (营 yíng)
9 : Thu (秋 qiū)
10 : Khuê (闺 guī)
11 : Ca (歌 gē)
12 : Thiên (天 tiān)
13 : Tâm (心 xīn)
14 : Hàn (寒/韩 hán/hán)
15 : Y (伊 yī)
16 : Điểm (点 diǎn)
17 : Song (双 shuāng)
18 : Dung (容 róng)
19 : Như (如 rú)
20 : Huệ (惠 huì)
21 : Đình (婷 tíng)
22 : Giai (佳 jiā)
23 : Phong (风/峰 fēng/fēng)
24 : Tuyên (宣 xuān)
25 : Tư (斯 sī)
26 : Vy (薇 wēi)
27 : Nhi (儿 ér)
28 : Vân (云 yún)
29 : Giang (江 jiāng)
30 : Phi (菲 fēi)
31 : Phúc (福 fú)

Ví dụ ngày sinh của bạn là ngày 13/8/1995 thì họ tên tiếng Trung của bạn sẽ như sau:

  • Số cuối cùng năm sinh là 5 nên họ sẽ là Đông Phương (东方 dōngfāng)
  • Sinh tháng 8 nên tên đệm là Kỳ (期 qī)
  • Ngày sinh là 13 nên tên sẽ là Tâm (心 xīn)

Như vậy họ và tên tiếng Trung của bạn theo ngày snh tương ứng 13/8/1995 là Đông Phương Kỳ Tâm

Qua đó giúp bạn dịch tên người trong tiếng trung hay giúp bạn có tên tiếng Hoa cực hay đúng không nào, ngoài ra bạn có thể dùng bộ tên hay đầy đủ dưới đây gồm có họ tên với 1001 mẫu sau.

THAM KHẢO HOT NHẤT TRỌN BỘ 😂 1001 TÊN CHẾ BỰA 😂

Che%CC%82%CC%81 Te%CC%82n Bu%CC%9B%CC%A3a

Các Họ Tiếng Trung

Đầu tiên symbols.vm giới thiệu bạn các họ trong tiếng trung quốc đầy đủ trong bảng sau để tiện tra cứu theo các họ trong tiếng trung của mình, bạn có thể tra cứu theo vần của chữ cái dưới đây.

Họ tiếng ViệtHọ Tiếng TrungPhiên Âm Họ Tiếng Trung
Bang (Họ Bang Tiếng Trung)邦Bāng
Bùi (Họ Bùi Tiếng Trung)裴Péi
Cao (Họ Cao Tiếng Trung)高Gāo
Châu (Họ Châu Trong Tiếng Trung)周Zhōu
Chiêm (Họ Thiêm Trong Tiếng Trung)占Zhàn
Chúc (Họ Chúc Trong Tiếng Trung)祝Zhù
Chung (Họ Chung Trong Tiếng Trung)钟Zhōng
Đàm (Họ Đàm Trong Tiếng Trung)谭Tán
Đặng (Họ Đặng Trong Tiếng Trung)邓Dèng
Đinh (Họ Đinh Trong Tiếng Trung)丁Dīng
Đỗ (Họ Đỗ Trong Tiếng Trung)杜Dù
Đoàn (Họ Đoàn Trong Tiếng Trung)段Duàn
Đồng (Họ Đồng Trong Tiếng Trung)童Tóng
Dương (Họ Dương Trong Tiếng Trung)杨Yáng
Hà (Họ Hà Trong Tiếng Trung)河Hé
Hàm (Họ Hàm Trong Tiếng Trung)含Hán
Hồ (Họ Hồ Trong Tiếng Trung)胡Hú
Huỳnh / Hoàng (Họ Huỳnh hay Hoàng Trong Tiếng Trung)黄Huáng
Khổng (Họ Khổng Trong Tiếng Trung)孔Kǒng
Khúc (Họ Khúc Trong Tiếng Trung)曲Qū
Kim (Họ Kim Trong Tiếng Trung)金Jīn
Lâm (Họ Lâm Trong Tiếng Trung)林Lín
Lăng (Họ Lăng Trong Tiếng Trung)陵Líng
Lê (Họ Lê Trong Tiếng Trung)黎Lí
Lý (Họ Lý Trong Tiếng Trung)李Li
Liễu (Họ Liễu Trong Tiếng Trung)柳Liǔ
Lô (Họ Lô Trong Tiếng Trung)芦Lú
Linh (Họ Linh Trong Tiếng Trung)羚Líng
Lương (Họ Lương Trong Tiếng Trung)梁Liáng
Lưu (Họ Lưu Trong Tiếng Trung)刘Liú
Mai (Họ Mai Trong Tiếng Trung)枚Méi
Mông (Họ Mông Trong Tiếng Trung)蒙Méng
Nghiêm (Họ Nghiêm Trong Tiếng Trung)严Yán
Ngô (Họ Ngô Trong Tiếng Trung)吴Wú
Nguyễn (Họ Nguyễn Trong Tiếng Trung)阮Ruǎn
Nhan (Họ Nhan Trong Tiếng Trung)顏Yán
Ning (Họ Ninh Trong Tiếng Trung)宁Níng
Nông (Họ Nông Trong Tiếng Trung)农Nóng
Phạm (Họ Phạm Trong Tiếng Trung)范Fàn
Phan (Họ Phan Trong Tiếng Trung)番Fān
Quách (Họ Quách Trong Tiếng Trung)郭Guō
Quản (Họ Quản Trong Tiếng Trung)管Guǎn
Tạ (Họ Tạ Trong Tiếng Trung)谢Xiè
Tào (Họ Tào Trong Tiếng Trung)曹Cáo
Thái (Họ Thái Trong Tiếng Trung)太Tài
Thân (Họ Thân Trong Tiếng Trung)申Shēn
Thùy (Họ Thuỳ Trong Tiếng Trung)垂Chuí
Tiêu (Họ Tiêu Trong Tiếng Trung)萧Xiāo
Tô (Họ Tô Trong Tiếng Trung)苏Sū
Tôn (Họ Tôn Trong Tiếng Trung)孙Sūn
Tống (Họ Tống Trong Tiếng Trung)宋Sòng
Trần (Họ Trần Trong Tiếng Trung)陈Chen
Triệu (Họ Triệu Trong Tiếng Trung)赵Zhào
Trương (Họ Trương Trong Tiếng Trung)张Zhang
Trịnh (Họ Trịnh Trong Tiếng Trung)郑Zhèng
Từ (Họ TừTrong Tiếng Trung)徐Xú
Uông (Họ Uông Trong Tiếng Trung)汪Wāng
Văn (Họ Văn Trong Tiếng Trung)文Wén
Vi (Họ Vi Trong Tiếng Trung)韦Wēi
Vũ (Võ) (Họ Vũ hay Võ Trong Tiếng Trung)武Wǔ
Vương (Họ Vương Trong Tiếng Trung)王Wáng
100 Họ Tiếng Hoa
100 Họ Tiếng Hoa

ĐẶT TÊN GAME CUTE VỚI TOP 🈵 Nick Name Hay 🈵

Nick Name Hay

Bảng Tên Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tên tiếng trung đầy đủ theo vần để bạn tiện tra cứu bao gồm tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung có phiên âm cụ thể:

Tên tiếng Trung vần A

AN (Tên An trong tiếng trung)安an
ANH (Tên Anh trong tiếng trung)英Yīng
Á (Tên Á trong tiếng trung)亚Yà
ÁNH (Tên Ánh trong tiếng trung)映Yìng
ẢNH (Tên Ảnh trong tiếng trung)影Yǐng
ÂN (Tên Ân trong tiếng trung)恩Ēn
ẤN (Tên Ấn trong tiếng trung)印Yìn
ẨN (Tên Ẩn trong tiếng trung)隐Yǐn

Tên tiếng Trung vần B

BA (Tên Ba trong tiếng trung)波Bō
BÁ (Tên Bá trong tiếng trung)伯Bó
BÁCH (Tên Bách trong tiếng trung)百Bǎi
BẠCH (Tên Bạch trong tiếng trung)白Bái
BẢO (Tên Bảo trong tiếng trung)宝Bǎo
BẮC (Tên Bắc trong tiếng trung)北Běi
BẰNG (Tên Bằng trong tiếng trung)冯Féng
BÉ (Tên Bé trong tiếng trung)閉Bì
BÍCH (Tên Bích trong tiếng trung)碧Bì
BIÊN (Tên Biên trong tiếng trung)边Biān
BÌNH (Tên Bình trong tiếng trung)平Píng
BÍNH (Tên Bính trong tiếng trung)柄Bǐng
BỐI (Tên Bối trong tiếng trung)贝Bèi
BÙI (Tên Bùi trong tiếng trung)裴Péi

Tên tiếng Trung vần C

CAO (Tên Cao trong tiếng trung)高Gāo
CẢNH (Tên Cảnh trong tiếng trung)景Jǐng
CHÁNH (Tên Chánh trong tiếng trung)正Zhèng
CHẤN (Tên Chấn trong tiếng trung)震Zhèn
CHÂU (Tên Châu trong tiếng trung)朱Zhū
CHI (Tên Chi trong tiếng trung)芝Zhī
CHÍ (Tên Chí trong tiếng trung)志Zhì
CHIẾN (Tên Chiến trong tiếng trung)战Zhàn
CHIỂU (Tên Chiểu trong tiếng trung)沼Zhǎo
CHINH (Tên Chinh trong tiếng trung)征Zhēng
CHÍNH (Tên Chính trong tiếng trung)正Zhèng
CHỈNH (Tên Chỉnh trong tiếng trung)整Zhěng
CHUẨN (Tên Chuẩn trong tiếng trung)准Zhǔn
CHUNG (Tên Chung trong tiếng trung)终Zhōng
CHÚNG (Tên Chúng trong tiếng trung)众Zhòng
CÔNG (Tên Công trong tiếng trung)公Gōng
CUNG (Tên Cung trong tiếng trung)工Gōng
CƯỜNG (Tên Cường trong tiếng trung)强Qiáng
CỬU (Tên Cứu trong tiếng trung)九Jiǔ

Tên tiếng Trung vần D

DANH (Tên Danh trong tiếng trung)名Míng
DẠ (Tên Dạ trong tiếng trung)夜Yè
DIỄM (Tên Diễm trong tiếng trung)艳Yàn
DIỆP (Tên Diệp trong tiếng trung)叶Yè
DIỆU (Tên Diệu trong tiếng trung)妙Miào
DOANH (Tên Doanh trong tiếng trung)嬴Yíng
DOÃN (Tên Doãn trong tiếng trung)尹Yǐn
DỤC (Tên Dục trong tiếng trung)育Yù
DUNG (Tên Dung trong tiếng trung)蓉Róng
DŨNG (Tên Dũng trong tiếng trung)勇Yǒng
DUY (Tên Duy trong tiếng trung)维Wéi
DUYÊN (Tên Duyên trong tiếng trung)缘Yuán
DỰ (Tên Dự trong tiếng trung)吁Xū
DƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)羊Yáng
DƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)杨Yáng
DƯỠNG (Tên Dưỡng trong tiếng trung)养Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ

ĐẠI (Tên Đại trong tiếng trung)大Dà
ĐÀO (Tên Đào trong tiếng trung)桃Táo
ĐAN (Tên Đan trong tiếng trung)丹Dān
ĐAM (Tên Đam trong tiếng trung)担Dān
ĐÀM (Tên Đàm trong tiếng trung)谈Tán
ĐẢM (Tên Đảm trong tiếng trung)担Dān
ĐẠM (Tên Đạm trong tiếng trung)淡Dàn
ĐẠT (Tên Đạt trong tiếng trung)达Dá
ĐẮC (Tên Đắc trong tiếng trung)得De
ĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)登Dēng
ĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)灯Dēng
ĐẶNG (Tên Đặng trong tiếng trung)邓Dèng
ĐÍCH (Tên Đích trong tiếng trung)嫡Dí
ĐỊCH (Tên Địch trong tiếng trung)狄Dí
ĐINH (Tên Định trong tiếng trung)丁Dīng
ĐÌNH (Tên Đình trong tiếng trung)庭Tíng
ĐỊNH (Tên Định trong tiếng trung)定Dìng
ĐIỀM (Tên Điềm trong tiếng trung)恬Tián
ĐIỂM (Tên Điểm trong tiếng trung)点Diǎn
ĐIỀN (Tên Điền trong tiếng trung)田Tián
ĐIỆN (Tên Điện trong tiếng trung)电Diàn
ĐIỆP (Tên Điệp trong tiếng trung)蝶Dié
ĐOAN (Tên Đoan trong tiếng trung)端Duān
ĐÔ (Tên Đô trong tiếng trung)都Dōu
ĐỖ (Tên Đỗ trong tiếng trung)杜Dù
ĐÔN (Tên Đôn trong tiếng trung)惇Dūn
ĐỒNG (Tên Đồng trong tiếng trung)仝Tóng
ĐỨC (Tên Đức trong tiếng trung)德Dé

Mới Nhất TOP 🇫🇷1001 TÊN TIẾNG PHÁP 🇫🇷

TOP 1001 TÊN TIẾNG PHÁP ĐẸP & HAY NHẤT
TOP 1001 TÊN TIẾNG PHÁP ĐẸP & HAY NHẤT

Tên tiếng Trung vần G

GẤM (Tên Gấm trong tiếng trung)錦Jǐn
GIA (Tên Gia trong tiếng trung)嘉Jiā
GIANG (Tên Giang trong tiếng trung)江Jiāng
GIAO (Tên Giao trong tiếng trung)交Jiāo
GIÁP (Tên Giáp trong tiếng trung)甲Jiǎ

Tên trong tiếng Trung vần H

HÀ (Tên Hà trong tiếng trung)何Hé
HẠ (Tên Hạ trong tiếng trung)夏Xià
HẢI (Tên Hải trong tiếng trung)海Hǎi
HÀN (Tên Hàn trong tiếng trung)韩Hán
HẠNH (Tên Hạnh trong tiếng trung)行Xíng
HÀO (Tên Hào trong tiếng trung)豪Háo
HẢO (Tên Hảo trong tiếng trung)好Hǎo
HẠO (Tên Hạo trong tiếng trung)昊Hào
HẰNG (Tên Hằng trong tiếng trung)姮Héng
HÂN (Tên Hân trong tiếng trung)欣Xīn
HẬU (Tên Hậu trong tiếng trung)后hòu
HIÊN (Tên Hiên trong tiếng trung)萱Xuān
HIỀN (Tên Hiền trong tiếng trung)贤Xián
HIỆN (Tên Hiện trong tiếng trung)现Xiàn
HIỂN (Tên Hiển trong tiếng trung)显Xiǎn
HIỆP (Tên Hiệp trong tiếng trung)侠Xiá
HIẾU (Tên Hiếu trong tiếng trung)孝Xiào
HINH (Tên Hinh trong tiếng trung)馨Xīn
HOA (Tên Hoa trong tiếng trung)花Huā
HÒA (Tên Hoà trong tiếng trung)和Hé
HÓA (Tên Hoá trong tiếng trung)化Huà
HỎA (Tên Hoả trong tiếng trung)火Huǒ
HỌC (Tên Học trong tiếng trung)学Xué
HOẠCH (Tên Hoạch trong tiếng trung)获Huò
HOÀI (Tên Hoài trong tiếng trung)怀Huái
HOAN (Tên Hoan trong tiếng trung)欢Huan
HOÁN (Tên Hoán trong tiếng trung)奂Huàn
HOẠN (Tên Hoạn trong tiếng trung)宦Huàn
HOÀN (Tên Hoàn trong tiếng trung)环Huán
HOÀNG (Tên Hoàng trong tiếng trung)黄Huáng
HỒ (Tên Hồ trong tiếng trung)胡Hú
HỒNG (Tên Hồng trong tiếng trung)红Hóng
HỢP (Tên Hợp trong tiếng trung)合Hé
HỢI (Tên Hợi trong tiếng trung)亥Hài
HUÂN (Tên Huân trong tiếng trung)勋Xūn
HUẤN (Tên Huấn trong tiếng trung)训Xun
HÙNG (Tên Hùng trong tiếng trung)雄Xióng
HUY (Tên Huy trong tiếng trung)辉Huī
HUYỀN (Tên Huyền trong tiếng trung)玄Xuán
HUỲNH (Tên Huỳnh trong tiếng trung)黄Huáng
HUYNH (Tên Huynh trong tiếng trung)兄Xiōng
HỨA (Tên Hứa trong tiếng trung)許 (许)Xǔ
HƯNG (Tên Hưng trong tiếng trung)兴Xìng
HƯƠNG (Tên Hương trong tiếng trung)香Xiāng
HỮU (Tên Hữu trong tiếng trung)友You

Tên tiếng Trung vần K

KIM (Tên Kim trong tiếng trung)金Jīn
KIỀU (Tên Kiều trong tiếng trung)翘Qiào
KIỆT (Tên Kiệt trong tiếng trung)杰Jié
KHA (Tên Kha trong tiếng trung)轲Kē
KHANG (Tên Khang trong tiếng trung)康Kāng
KHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)啓 (启)Qǐ
KHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)凯Kǎi
KHÁNH (Tên Khánh trong tiếng trung)庆Qìng
KHOA (Tên Khoa trong tiếng trung)科Kē
KHÔI (Tên Khôi trong tiếng trung)魁Kuì
KHUẤT (Tên Khuất trong tiếng trung)屈Qū
KHUÊ (Tên Khuê trong tiếng trung)圭Guī
KỲ (Tên Kỳ trong tiếng trung)淇Qí

Tên tiếng Trung vần L

LÃ (Tên Lã trong tiếng trung)吕Lǚ
LẠI (Tên Lại trong tiếng trung)赖Lài
LAN (Tên Lan trong tiếng trung)兰Lán
LÀNH (Tên Lành trong tiếng trung)令Lìng
LÃNH (Tên Lãnh trong tiếng trung)领Lǐng
LÂM (Tên Lâm trong tiếng trung)林Lín
LEN (Tên Len trong tiếng trung)縺Lián
LÊ (Tên Lê trong tiếng trung)黎Lí
LỄ (Tên Lễ trong tiếng trung)礼Lǐ
LI (Tên Li trong tiếng trung)犛Máo
LINH (Tên Linh trong tiếng trung)泠Líng
LIÊN (Tên Liên trong tiếng trung)莲Lián
LONG (Tên Long trong tiếng trung)龙Lóng
LUÂN (Tên Luân trong tiếng trung)伦Lún
LỤC (Tên Lục trong tiếng trung)陸Lù
LƯƠNG (Tên Lương trong tiếng trung)良Liáng
LY (Tên Ly trong tiếng trung)璃Lí
LÝ (Tên Lý trong tiếng trung)李Li

Tên tiếng Trung vần M

MÃ (Tên Mã trong tiếng trung)马Mǎ
MẠC (Tên Mạc trong tiếng trung)幕Mù
MAI (Tên Mai trong tiếng trung)梅Méi
MẠNH (Tên Mạnh trong tiếng trung)孟Mèng
MỊCH (Tên Mịch trong tiếng trung)幂Mi
MINH (Tên Minh trong tiếng trung)明Míng
MỔ (Tên Mổ trong tiếng trung)剖Pōu
MY (Tên My trong tiếng trung)嵋Méi
MỸ (Tên Mỹ trong tiếng trung)
MĨ (Tên Mĩ trong tiếng trung)
美Měi

Tên tiếng Trung vần N

NAM (Tên Nam trong tiếng trung)南Nán
NHẬT (Tên Nhật trong tiếng trung)日Rì
NHÂN (Tên Nhân trong tiếng trung)人Rén
NHI (Tên Nhi trong tiếng trung)儿Er
NHIÊN (Tên Nhiên trong tiếng trung)然Rán
NHƯ (Tên Như trong tiếng trung)如Rú
NINH (Tên Ninh trong tiếng trung)娥É
NGÂN (Tên Ngân trong tiếng trung)银Yín
NGỌC (Tên Ngọc trong tiếng trung)玉Yù
NGÔ (Tên Ngô trong tiếng trung)吴Wú
NGỘ (Tên Ngộ trong tiếng trung)悟Wù
NGUYÊN (Tên Nguyên trong tiếng trung)原Yuán
NGUYỄN (Tên Nguyễn trong tiếng trung)阮Ruǎn
NỮ (Tên Nữ trong tiếng trung)女Nǚ

Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

Top Tên Dễ Thương Nhất
Top Tên Dễ Thương Nhất

Tên tiếng Trung vần P

PHAN (Tên Phan trong tiếng trung)藩Fān
PHẠM (Tên Phạm trong tiếng trung)范Fàn
PHI (Tên Phi trong tiếng trung)菲Fēi
PHÍ (Tên Phí trong tiếng trung)费Fèi
PHONG (Tên Phong trong tiếng trung)峰Fēng
PHONG (Tên Phong trong tiếng trung)风Fēng
PHÚ (Tên Phú trong tiếng trung)富Fù
PHÙ (Tên Phù trong tiếng trung)扶Fú
PHƯƠNG (Tên Phương trong tiếng trung)芳Fāng
PHÙNG (Tên Phùng trong tiếng trung)冯Féng
PHỤNG (Tên Phụng trong tiếng trung)凤Fèng
PHƯỢNG (Tên Phượng trong tiếng trung)凤Fèng

Tên tiếng Trung vần Q

QUANG (Tên Quang trong tiếng trung)光Guāng
QUÁCH (Tên Quách trong tiếng trung)郭Guō
QUÂN (Tên Quân trong tiếng trung)军Jūn
QUỐC (Tên Quốc trong tiếng trung)国Guó
QUYÊN (Tên Quyên trong tiếng trung)娟Juān
QUỲNH (Tên Quỳnh trong tiếng trung)琼Qióng

Tên tiếng Trung vần S

SANG (Tên Sang trong tiếng trung)瀧shuāng
SÂM (Tên Sâm trong tiếng trung)森Sēn
SẨM (Tên Sẩm trong tiếng trung)審Shěn
SONG (Tên Song trong tiếng trung)双Shuāng
SƠN (Tên Sơn trong tiếng trung)山Shān

Tên tiếng Trung vần T

TẠ (Tên Tạ trong tiếng trung)谢Xiè
TÀI (Tên Tài trong tiếng trung)才Cái
TÀO (Tên Tào trong tiếng trung)曹Cáo
TÂN (Tên Tân trong tiếng trung)新Xīn
TẤN (Tên Tấn trong tiếng trung)晋Jìn
TĂNG (Tên Tăng trong tiếng trung)曾Céng
THÁI (Tên Thái trong tiếng trung)太tài
THANH (Tên Thanh trong tiếng trung)青Qīng
THÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)城Chéng
THÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)成Chéng
THÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)诚Chéng
THẠNH (Tên Thạnh trong tiếng trung)盛Shèng
THAO (Tên Thao trong tiếng trung)洮Táo
THẢO (Tên Thảo trong tiếng trung)草Cǎo
THẮNG (Tên Thắng trong tiếng trung)胜Shèng
THẾ (Tên Thế trong tiếng trung)世Shì
THI (Tên Thi trong tiếng trung)诗Shī
THỊ (Tên Thị trong tiếng trung)氏Shì
THIÊM (Tên Thiêm trong tiếng trung)添Tiān
THỊNH (Tên Thịnh trong tiếng trung)盛Shèng
THIÊN (Tên Thiên trong tiếng trung)天Tiān
THIỆN (Tên Thiện trong tiếng trung)善Shàn
THIỆU (Tên Thiệu trong tiếng trung)绍Shào
THOA (Tên Thoa trong tiếng trung)釵Chāi
THOẠI (Tên Thoại trong tiếng trung)话Huà
THỔ (Tên Thổ trong tiếng trung)土Tǔ
THUẬN (Tên Thuận trong tiếng trung)顺Shùn
THỦY (Tên Thuỷ trong tiếng trung)水Shuǐ
THÚY (Tên Thuý trong tiếng trung)翠Cuì
THÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)垂Chuí
THÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)署Shǔ
THỤY (Tên Thuỵ trong tiếng trung)瑞Ruì
THU (Tên Thu trong tiếng trung)秋Qiū
THƯ (Tên Thư trong tiếng trung)书Shū
THƯƠNG (Tên Thuơng trong tiếng trung)鸧Cāng
THƯƠNG (Tên Thương trong tiếng trung)怆Chuàng
TIÊN (Tên Tiên trong tiếng trung)仙Xian
TIẾN (Tên Tiến  trong tiếng trung)进Jìn
TÍN (Tên Tín trong tiếng trung)信Xìn
TỊNH (Tên Tịnh trong tiếng trung)净Jìng
TOÀN (Tên Toàn trong tiếng trung)全Quán
TÔ (Tên Tô trong tiếng trung)苏Sū
TÚ (Tên Tú trong tiếng trung)宿Sù
TÙNG (Tên Tùng trong tiếng trung)松Sōng
TUÂN (Tên Tuân trong tiếng trung)荀Xún
TUẤN (Tên Tuấn trong tiếng trung)俊Jùn
TUYẾT (Tên Tuyết trong tiếng trung)雪Xuě
TƯỜNG (Tên Tường trong tiếng trung)祥Xiáng
TƯ (Tên Tư trong tiếng trung)胥Xū
TRANG (Tên Trang trong tiếng trung)妝Zhuāng
TRÂM (Tên Trâm trong tiếng trung)簪Zān
TRẦM (Tên Trầm trong tiếng trung)沉Chén
TRẦN (Tên Trần trong tiếng trung)陈Chén
TRÍ (Tên Trí trong tiếng trung)智Zhì
TRINH (Tên Trinh trong tiếng trung)貞 贞Zhēn
TRỊNH (Tên Trịnh trong tiếng trung)郑Zhèng
TRIỂN (Tên Triển trong tiếng trung)展Zhǎn
TRÚC (Tên Trúc trong tiếng trung)竹Zhú
TRUNG (Tên Trung trong tiếng trung)忠Zhōng
TRƯƠNG (Tên Trương trong tiếng trung)张Zhāng
TUYỀN (Tên Tuyền trong tiếng trung)璿Xuán

Tên tiếng Trung vần U

UYÊN (Tên Uyên trong tiếng trung)鸳Yuān
UYỂN (Tên Uyển trong tiếng trung)苑Yuàn

Tên tiếng Trung vần V

VĂN (Tên Văn trong tiếng trung)文Wén
VÂN (Tên Vân trong tiếng trung)芸Yún
VẤN (Tên Vấn trong tiếng trung)问Wèn
VĨ (Tên Vĩ trong tiếng trung)伟Wěi
VINH (Tên Vinh trong tiếng trung)荣Róng
VĨNH (Tên Vĩnh trong tiếng trung)永Yǒng
VIẾT (Tên Viết trong tiếng trung)曰Yuē
VIỆT (Tên Việt trong tiếng trung)越Yuè
VÕ (Tên Võ trong tiếng trung)武Wǔ
VŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)武Wǔ
VŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)羽Wǔ
VƯƠNG (Tên Vương trong tiếng trung)王Wáng
VƯỢNG (Tên Vượng trong tiếng trung)旺Wàng
VY (Tên trong tiếng trung)韦Wéi

Tên tiếng Trung vần Y

Ý (Tên Ý trong tiếng trung)意Yì
YÊN (Tên Yên trong tiếng trung)安Ān
YẾN (Tên Yến trong tiếng trung)燕Yàn

Tên tiếng Trung vần X

XÂM (Tên Xâm trong tiếng trung)浸Jìn
XUÂN (Tên Xuân trong tiếng trung)春Chūn
XUYÊN (Tên Xuyêntrong tiếng trung)川Chuān
XUYẾN (Tên Xuyến trong tiếng trung)串Chuàn

XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠

Te%CC%82n Tie%CC%82%CC%81ng Anh Hay %C4%90e%CC%A3p Nha%CC%82%CC%81t

Tên Tiếng Trung Hiếm

Chia sẽ top các tên tiếng trung hiếm để bạn tham khảo đặt tên sau:

An Vũ PhongHắc Hà VũNhất Tiếu Chi Vương
Anh Nhược ĐôngHắc Hồ ĐiệpNhu Bình
Âu Dương DịHắc Mộc VuPhan Cảnh Liêm
Âu Dương Hàn ThiênHắc NguyệtPhi Điểu
Âu Dương Thiên ThiênHắc NguyệtPhong Anh Kỳ
Âu Dương Vân ThiênHắc sátPhong Âu Dương
Bác NhãHoàn Cẩm NamPhong Bác Thần
Bạch Á ĐôngHoàng Gia HânPhong Diệu Thiên
Bạch Doanh TrầnHuân Bất ĐồPhong Dương Chu Vũ
Bạch Đăng KỳHuân CơPhong Kỳ Minh
Bạch Đồng TửHuân Hàn TrạcPhong Lam La
Bạch Hải ChâuHuân Khinh DạPhong Liêm Hà
Bạch Kỳ ThiênHuân Nguyệt DuPhong Liên Dực
Bạch Khinh Dạ LưuHuân Phàm LongPhong Nghi Diệp Lâm
Bạch Lăng ĐằngHuân Từ LiêmPhong Nguyệt
Bạch Liêm KhôngHuân Tử PhongPhong Nhan Bạch
Bạch Nhược ĐôngHuân Thiên HànPhong Tử Tô
Bạch Phong ThầnHuân Vi ĐịnhPhong Thanh Hương
Bạch Tuấn DuậtHuân Vô KỳPhong Thần Dật
Bạch Tử DuHuân Vu NhấtPhong Thần Vũ
Bạch Tử HànHuyền HànPhong Thiên
Bạch Tử HyHuyền MinhPhong Ưu Vô
Bạch Tử LiêmHuyết BạchPhong Vĩ Bắc
Bạch Tử LongHuyết Bạch Vũ ThanhPhú Hào
Bạch ThiểnHuyết Na TửPhúc Tử Minh
Bạch Thiên DuHuyết Ngạn NhiênPhượng Tư Sở
Bạch Vĩnh HyHuyết Ngôn ViệtQuan Thục Di
Bạch Vũ HảiHuyết Từ CaQuan Thượng Phong
Bài CốtHuyết Tư KhảQuan Thượng Thần Phong
Bắc Thần Vô KìHuyết Tử LamQuân Ngọc Từ Mạc
Băng Hàn Chi TrungHuyết Tử LamQuý Thuần Khanh
Băng LiênHuyết Tử Thiên VươngSát Địch Giả
Băng Tân ĐồHuyết Tư VũSong Thiên Lãnh
Băng Vũ HànHuyết Thiên ThầnSở Trí Tu
Cảnh Nhược ĐôngHuyết Thiên ThầnTát Na Đặc Tư
Cẩm Mộ Đạt ĐàoHuyết Vô PhàmTiết Triệt
Cố Tư VũKim Triệu PhượngTiểu Bàng Giải
Cơ UyKha LuânTiểu Tử Mạn
Cửu HànKhải LâmTiểu Thang Viên
Cửu Minh Tư HoàngKhánh DươngTiêu Vũ Đạt
Cửu VươngKhinh HoàngToàn Phong Thần Dật
Châu Khánh DươngKhông VũTúc Lăng Hạ
Châu Nguyệt MinhLạc Nguyệt DạTuyết Kỳ Phong Lãnh
Chi Vương Nguyệt DạLam LyTư Âm
Chu Hắc MinhLam TiễnTử Bạch Ngôn
Chu Hoàng AnhLam Vong Nhiệt ĐìnhTử Cảnh Nam
Chu Kỳ TânLãnh HànTử Cấm Thụy
Chu Nam YLãnh Hàn Thiên LâmTử Dạ Thiên
Chu Tử HạLãnh Hàn Thiên LâmTử Dịch Quân Nguyệt
Chu Thảo MinhLãnh Tuyệt TamTứ Diệp Thảo
Chu Trình Tây HoàngLăng Bạch NgônTử Du
Chu Vô ÂnLăng Phong SởTử Giải Minh
Chu Y DạLăng Thần NamTử Hạ Vũ
Dạ Chi Vũ ƯuLăng TriệtTử Hàng Ba
Dạ Đặng ĐăngLâm Qua ThầnTử Kiều
Dạ HiênLâm ThiênTử Kỳ Tân
Dạ Hoàng MinhLệnh BăngTử Khướt Thần
Dạ NguyệtLiên TửTử Lam Phong
Dạ Tinh HàmLong Trọng MặcTử Lam Tiêu
Dạ ThiênLục Giật ThầnTử Lệ Hàn Khiết
Dạ Thiên Ẩn TửLục Hạ TiênTử Lý Khanh
Dịch Khải LiêmLục Song BăngTử Mặc hàn lâm
Diệp Chi LăngLữ Tịnh Nhất QuaTử Nhạc Huân
Diệp Hàn PhòngLưu Bình NguyênTử Tinh thần
Diệp Lạc ThầnLưu Hàn ThiênTử Thiên
Diệp Linh PhongLưu Tinh VũTử Thiên Vũ
Doãn BằngLy Dương LâmTử Trạch
Doanh ChínhLý Hàn ÂnTứ Trọng
Duy MinhLý Hàn TrạcTử Vĩnh Tuân
Dương Diệp HảiLý Phong Chi ẨnTường Vy An
Dương DươngLý TínThác Bạt
Dương Hàn PhongLý Thiên VỹThiên Ái
Dương Lâm NguyệtLý ViệtThiên Bảo Lâm
Dương Nhất HànMạc Hàn LâmThiên Cửu Chu
Dương Nhất ThiênMạc Khiết ThầnThiên Chỉ Hạc
Dương TiễnMạc LâmThiên Di
Đặng DươngMạc Nhược DoanhThiên Diệp Vũ
Đặng Hiểu TưMạc Phong TàThiên Hàn
Điềm Y HoàngMạc Quân NguyệtThiên Hàn Thần
Đình Duy VũMai Trạch LăngThiên Kì Vinh
Độc Cô Tư MãMạn Châu Sa HoàngThiên Lăng Sở
Độc Cô Tư ThầnMặc HànThiên Mạc
Độc Cô Thân DiệpMặc Hiền DiệuThiên Nguyệt
Đông BôngMặc Khiết ThầnThiên Nhạc Phong
Đông HoàngMặc Khinh VũThiên Nhi Tử Hàn
Đông Phương Bất BạiMặc Nhược Vân DạThiên Phong
Đông Phương Hàn ThiênMặc Tư HảiThiên Thư Ngọc Hân
Đông Phương TửMặc Tử HoaThiên Trọng
Đường Nhược VũMặc Thi PhàmThiên Vi
Giang Hải Vô SươngMinh HạThương Nguyệt
Hạ Tử BăngMinh Hạo KỳTrầm Lăng
Hà Từ HoàngMinh Hạo VũTrần Di Duy
Hải LãoMộc Khinh ƯuTriệt Vân Thiên
Hàn BạoNam Chí PhongUông Tô Lang
Hàn Bảo LâmNam LăngƯu Vô Song Hoàng
Hàn Băng NghiNghịch TửVọng Xuyên Mạn
Hàn Băng PhongNguyên ÂnVô Hi Triệt
Hàn Cửu MinhNguyên BìnhVô Nguyệt Đông Phương
Hàn Dương PhongNguyệt BạchVu Dịch
Hàn KỳNguyệt DựcVu Tử Ân
Hàn Lam VũNguyệt LâmVũ Vũ
Hàn Nhật ThiênNguyệt MặcVương Đình Mặc
Hàn Tiết ThanhNguyệt ThiênVương Giải
Hàn Tuyết TửNguyệt VọngVương Khuynh Quyết Ngọc
Hàn Tử LamNha Phượng LưuVương Phượng Hoàng
Hàn Tử ThiênNhan Mạc OaVương Tử Tinh Thần
Hàn Thiên AnhNhan Từ KhuynhVương Thiên Ân
Hàn Thiên NgạoNhan Tử KhuynhXuân Nguyệt
Hàn Trạch MinhNhân ThiênYến Vương

MỚI NHẤT TOP 🌺 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🌺

TE%CC%82N KIE%CC%82%CC%89U %C4%90E%CC%A3P NHA%CC%82%CC%81T

Họ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam

Top đầy đủ những họ tên tiếng trung hay cho nam được nhiều người sử dụng dưới đây dùng để đặt tên hay cho con trai hay bé trai, game thủ…

Bảng tên tiếng trungPhiên âm tiếng TrungChữ HánGiải nghĩa
Cao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạc
Gia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
Tuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
Ý Hiên;yì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngang
Anh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuất
Việt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
Hào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽ
Hi Hoaxī huá熙华sáng sủa
Thuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạc
Đức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cả
Đức Hậudé hòu德厚nhân hậu
Đức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
Lập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành,  trung thực
Minh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
Minh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
Lãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vật
Minh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
Vĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thành
Bác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài cao
Cao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàm
Kiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệp
Tuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
Tuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốt
Việt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớn
Trạch Dươngzé yang泽洋biển rộng
Khải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻ
Giai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
Khang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nang
Thanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bình
Thiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
Vĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
Tân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậy
Hâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
Di Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

T%C3%AAn Ti%E1%BA%BFng Nh%E1%BA%ADt

Tên Tiếng Trung Hay Cho Nữ

Đặt tên tiếng trung hay cho nữ với những gợi ý sau, bạn có thể đặt tên tên tiếng trung hay cho bé gái, tên mạng xã hội:

Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên Trung Quốc hay
Cẩn Maijǐn méi瑾梅瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai
Di Giaiyí jiā怡佳phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong
Giai Kỳjiā qí佳琦mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp
Hải Quỳnhhǎi qióng海琼琼 một loại ngọc đẹp
Hâm Đìnhxīn tíng歆婷歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp
Hân Nghiênxīn yán欣妍xinh đẹp, vui vẻ
Hi Vănxī wén熙雯đám mây xinh đẹp
Họa Yhuà yī婳祎thùy mị, xinh đẹp
Kha Nguyệtkē yuè珂玥珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần
Lộ Khiếtlù jié露洁trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương
Mộng Phạnmèng fàn梦梵梵 thanh tịnh
Mỹ Lâmměi lín美琳xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát
Mỹ Liênměi lián美莲xinh đẹp như hoa sen
Ninh Hinhníng xīn宁馨ấm áp, yên lặng
Nghiên Dươngyán yáng妍洋biển xinh đẹp
Ngọc Trânyù zhēn玉珍trân quý như ngọc
Nguyệt Thiềnyuè chán月婵xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng
Nhã Tịnhyǎ jìng雅静điềm đạm nho nhã, thanh nhã
Như Tuyếtrú xuě茹雪xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết
Nhược Vũruò yǔ若雨giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ
Quân Daojùn yáo珺瑶珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp
Tịnh Hươngjìng xiāng静香điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
Tịnh Kỳjìng qí静琪an tĩnh, ngon ngoãn
Tịnh Kỳjìng qí婧琪người con gái tài hoa
Tịnh Thijìng shī婧诗người con gái có tài
Tú Ảnhxiù yǐng秀影thanh tú, xinh đẹp
Tuyết Lệxuě lì雪丽đẹp đẽ như tuyết
Tuyết Nhànxuě xián雪娴nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
Tư Duệsī ruì思睿người con gái thông minh
Tư Duệsī ruì思睿người con gái thông minh
Thanh Hạmqīng hàn清菡thanh tao như đóa sen
Thanh Nhãqīng yǎ清雅nhã nhặn, thanh tao
Thần Phùchén fú晨芙hoa sen lúc bình minh
Thi Hàmshī hán诗涵có tài văn chương, có nội hàm
Thi Nhânshī yīn诗茵nho nhã, lãng mạn
Thi Tịnhshī jìng诗婧xinh đẹp như thi họa
Thịnh Hàmshèng hán晟涵晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dung
Thịnh Namshèng nán晟楠晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc
Thư Dishū yí书怡dịu dàng nho nhã, được lòng người
Thường Hicháng xī嫦曦dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi
Uyển Dưwǎn yú婉玗xinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đìnhwǎn tíng婉婷hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa
Vũ Đìnhyǔ tíng雨婷thông minh, dịu dàng, xinh đẹp
Vũ Giayǔ jiā雨嘉thuần khiết, ưu tú
Y Nayī nà依娜phong thái xinh đẹp

Những tên tiếng trung nữ hay có đầy đủ họ tên bạn tham khảo sau:

Bạch Tiểu NhiLãnh Cơ Uyển
Bạch Uyển NhiLãnh Cơ Vị Y
Băng Ngân TuyếtLãnh Hàn Băng
Cẩn Duệ DungLiễu Huệ Di
Cố Tịnh HảiLiễu Nguyệt Vân
Diệp Băng BăngLiễu Thanh Giang
Du Du LanLiễu Vân Nguệt
Đào Nguyệt GiangLục Hy Tuyết
Đoàn Tiểu HyMinh Nhạc Y
Đường Bích VânNam Cung Nguyệt
Gia LinhNhã Hân Vy
Hạ GiangNhạc Y Giang
Hạ Như ÂnNhược Hy Ái Linh
Hà Tĩnh HyPhan Lộ Lộ
Hàn Băng TâmTạ Tranh
Hàn Kỳ ÂmTà Uyển Như
Hàn Kỳ TuyếtTuyết Băng Tâm
Hàn Tiểu HyTuyết Linh Linh
Hàn Tĩnh ChiTử Hàn Tuyết
Hàn Yên NhiThanh Ngân Vân
Hiên HuyênThẩm Nhược Giai
Hồng Minh NguyệtThiên Kỳ Nhan
Khả ViThiên Ngột Nhiên
Lạc Tuyết GiangTriệu Vy Vân
Lam Tuyết YY Trân

Google Dịch Tên Tiếng Trung

Nếu bạn đang cần tìm công cụ hay ứng dụng dịch tên tiếng trung sang tiếng anh online hay dịch tên tiếng anh sang tiếng trung hoặc từ tiếng Việt sang bất kỳ thứ tiếng nào thì sử dụng công cụ hỗ trợ ngôn ngữ của Google trong trường hợp này là tuyệt vời nhất.

Chia sẽ bạn những liên kết google dịch tên tiếng trung để bạn sử dụng dưới đây:

  • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=vi&tl=zh-CN
  • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Tiếng Anh: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=en
  • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=vi

Nếu Bạn Cần Những Mẫu Họ Tên Tiếng Trung Theo Yêu Cầu Vui Lòng Để Lại Bình Luận Dưới Đây Symbols.vn Trợ Giúp Để Bạn Có Cái Tên Hay Nhất Nhé.

Viết một bình luận