Tên Tiếng Anh Hay & Đẹp Nhất
Đặt Tên Hay ❤️ Bộ 1001 Tên Đẹp Giúp Bạn Lựa Chọn

Tên Tiếng Anh Hay ❤️ 1001 Tên Tiếng Anh Đẹp Nhất

Những Tên Tiếng Anh Hay ❤️ Với Bộ 1001 Mẫu Các Tên Tiếng Anh Đẹp ✅ Đủ Loại Cho Nam Nữ Con Trai Con Gái Ý Nghĩa Nhất Để Bạn Chọn.

🆔 Bên cạnh Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa mời bạn tham khảo bộ kí hiệu hay symbols.vn mới phát hành dưới đây:

Những Tên Tiếng Anh Hay Nhất

Những Tên Tiếng Anh Hay Nhất Được Dùng Phổ Biến Hiện Nay

A
AaronKhai sáng, cao quý, mạnh mẽ
AbeNgười cha của dân tộc
AbrahamNgười cha cao quý
Adamngười đàn ông của trái đất
AdlerDũng cảm và hùng vĩ
AdleyLuôn muốn làm nhưng điều đúng đắn
AedusNgọn lửa
AidenÝ chí mạnh mẽ, luôn biết mình muốn gì
AlanĐẹp trai, quý tộc
AlbernDũng cảm và lịch sự
AlexanderNgười bảo vệ
Alfred or AlfieCực kỳ khôn ngoan
AlvinCao thượng, tốt bụng và đáng tin cậy
AmbroseDanh tiếng trường tồn theo thời gian
AmerySiêng năng, chăm chỉ
AmosMạnh mẽ
AndrewDũng cảm, mạnh mẽ, nam tính
AngusĐộc đáo, đặc biệt
AnselSinh ra từ gia đình quý tộc
ArielTên của một thiên thần, nghĩa đen là sư tử
ArnoldDũng mãnh như đại bàng
ArthurNhà vô địch dũng cảm và là tín đồ của Thor
ArvelDễ thương, nhiều người yêu mến
AryehSư tư – vua các loài thú, mạnh mẽ, dũng cảm
AsherMay mắn
AtwoodNgười sống trong rừng, đơn giản đầy đủ
AubreyNgười cai trị
AustinTử tế, tốt bụng
AxelNgười đàn ông ôn hòa
AzrielTên của thiên thần, người trợ giúp thần hộ mệnh
B
BairdMột người có tài năng âm nhạc
BarclayTên từ thiên nhiên – Đồng cỏ của rừng Bạch Dương
BarinChiến binh cao quý luôn muốn điều tốt nhất
BarnabyNhà tiên tri khôn ngoan, tin cậy
BarnettNgười lãnh đạo
BaruchMay mắn
BeauĐẹp trai
BenedictMay mắn
BenjaminTên tiếng Do Thái có nghĩa là người miền nam
BentonNgười sống trên các cánh đồng hoang
BerelXuất phát từ Bear, mạnh mẽ và dũng cảm
BerwinChúc phúc cho người Bỉ
BlakeNgười có nước da trắng
BooneTốt đẹp, mang phước lành
BorisChiến binh dũng cảm, mạnh mẽ, tin cậy
BrendanTầm nhìn xa trông rộng
C
CalebToàn tâm toàn ý
CalevNgười có trái tim ấm áp
CameronNgười có cái mũi vẹo
CaydenChiến binh vĩ đại, dũng cảm, mạnh mẽ nhất
CedricChiến binh mạnh mẽ dũng cảm
ChananMột người có duyê
ChanielVẻ vang
CodyNgười tốt bụng, luôn muốn giúp đỡ mọi người
ColinNguời tập sự
ColmHòa bình
ConnorKhát vọng
ConradNgười mạnh mẽ đưa ra ngững lời khuyên tốt
ConwayDòng sông Thánh
CormacCon quạ
CorwinHuyền bí, kỳ lạ
CraigTừ từ, bình tĩnh
CrispinNgười có mái tóc xoăn
D
DanielMột người ngoan đạo
DarraghGỗ sồi
DietrichNgười lãnh đạo
DoronMón quà
DylanTriều đại vĩ đại
E
EhudTình yêu hoàn hảo
EiladBền bỉ, kiên định
EliLễ hội lên ngôi
EliyahuNgười ngoan đạo, hướng về thiên chúa
EmanuelMột cái tên trong Kinh thánh, chúa ở bên chúng ta
EmoryNgười lãnh đạo
EthanVững chắc, bền bỉ, kiên định
EwanNgười đàn ông sinh ra từ cây Yew
EzekielSức mạnh
EzraNgười trợ giúp

Bên cạnh các tên tiếng anh hay cho nam và nữ bạn có thể trải nghiệm các ứng dụng độc quyền tại symbols.vn dưới đây:

👉 Tạo Tên Tiếng Anh Bằng Kí Tự

👉 Tên Tiếng Anh Kí Tự Đặc Biệt

👉 Tên Tiếng Anh Cho Nữ Ngắn Gọn

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Mệnh MộcTên Mệnh Thổ
Tên Mệnh HoảTên Mệnh Thuỷ
Tên Mệnh Kim☯ 1001 Tên Phong Thuỷ

Các Tên Tiếng Anh Đẹp

Bên cạnh các tên tiếng anh hay dưới đây là bộ những tên tiếng Anh đẹp để bạn lựa chọn có dịch ý nghĩa đi kèm:

F
FinnNgười lính mạnh mẽ, dũng cảm, chiến đấu vì những gì anh ta tin tưởng
FrederickNgười lãnh đạo mạnh mẽ, tốt bụng, công bằng
G
GabrieVị thần của chúa
GadMay mắn, Gad là con trai của Jacob trong kinh thánh
GarrettNgười luôn vì người khác
GavrielSức mạnh
GideonChiến binh hùng mạnh
GilMột người hạnh phúc
GraysonCon trai của người bảo lãnh
HardingDũng cảm và kiên cường
HarveyBùng cháy, nhiệt huyết
HelmerCơn thịnh nộ
HirschNgây thơ
HunterNgười tìm kiếm, truy tìm
I
IndivarChúc phúc
IsaiahCứu rỗi
IvorDũng cảm, mạnh mẽ, tận tụy
JackDũng cảm mạnh mẽ nhưng nghĩ cho bản thân
JacobMột tên trong kinh thánh có nguồn gốc Do Thái
JasperKhôn ngoan – người mang kho báu
JordanCó nghĩa chảy xuống – tên một dòng sông
JossChúa tể đạo hồi
JudahMột người rất được yêu mến
JudeDạng rút gọn của Judah
JulesHậu duệ của sao mộc
JustinCông bằng, chính trực, tốt bụng
K
KalmanNgười có lòng nhân ái, nhân từ
KaramatKỳ diệu
KaseyNgười luôn cảnh giác, tỉnh táo
KasperNgười thông thái, mang kho báu
KeaneCổ xưa, xa xôi, huyền bí.
KellyChiến binh thực thụ
KendalMột người được yêu mến và tôn thờ
KenzieĐẹp trai và tốt bụng
KillianChiến binh nhỏ bé
KirkTin cậy
KwanMạnh mẽ
L
LeonSư tử
LeonardDũng cảm, mạnh mẽ như sư tử
LeviGắn bó
LiamNgười bảo vệ kiên định của mọi người
LoganMột cái tên phổ biến xuất phát từ họ của Scotland
LorcanNhỏ bé nhưng dũng cảm và quyết liệt
LowellHung dữ, dũng cảm nhưng có nhiều điều để học hỏi
M
MaddoxTốt bụng, đáng tin cậy
MagnarChiến binh mạnh mẽ
MagnusTuyệt vời, được mọi người yêu mến và kính trọng
MalachiSứ giả của thần
MalcolmNgười có dòng máu quý tộc, hoàng gia
MarcusChiến binh mạnh mẽ, cao quý
MarlonĐẹp trai, nhanh nhẹn, dũng cảm
MatthewMột món quà từ chúa
MaxMạnh mẽ, đơn giản
MaximusTuyệt vời nhất
MedadNgười bạn
MeirNgười mang đến ánh sáng, hy vọng
MelvilleNgười lãnh đạo dũng cảm, chính trực
MendelNgười tốt bụng luôn biết cách an ủi mọi người
MicaNgười giống với chúa
MichaMột nhà tiên tri nhỏ trong kinh thánh
MiloMột người công bằng, tốt bụng
MorganLãng mạn và huyền thoại
MosheMột nhà phán đoán, lãnh đạo mạnh mẽ
MurrayMột thủy thủ, một người yêu biển
N
NathanielMột món quà từ chúa
NealDũng cảm, mạnh mẽ, trung thực
NeronMạnh mẽ, dũng cảm
NiallLãng mạn
NicholasNghĩa đen là người dân khải hoàn
NikaHung dữ nhưng tuyệt vời
NissimPhép lạ
NoachMột người trầm lặng và bình yên
NoahThoải mái
NoamDễ chịu, tốt bụng
NorrisNgười chăm sóc, giỏi chăm sóc mọi người và mọi thứ
O
OlafKhôn ngoan
OliverCây Ôliu, có mối liên hệ với hòa bình
OrsonGiống như một chú Gấu, một người mạnh mẽ
OscarNgọn giáo của thần
OswaldMột người có sức mạnh như thần
OswinNgười bạn của chúa
OtisMột người biết lắng nghe, khôn ngoan
OvadiaNgười hầu của chúa, một nhà tiên tri
OwenSinh ra đã tốt bụng
P
PadraigQuý tộc
PhillipNgười yêu ngựa
PhoenixMột con chim thần thoại, biểu tượng của sự bất tử
Q
QuentinNghĩa đen là sinh ra vào thứ năm
R
RafaelThiên thần chữa lành vết thương
RandolphMột người bảo hộ
ReeseNgười hâm mộ
ReggieNgười cai trị khôn ngoan
RemoNgười mạnh mẽ
ReubenMột tên trong kinh thánh
RoderickMột sức mạnh cường đại, người có mái tóc đỏ
RomanMột người mạnh mẽ đến từ Rome
RonanTên của một vị vua
RoryTên của người da đỏ
RyanMột vị vua nhỏ
S
SaulMột vị vua khôn ngoan, công bằng
SebastianMột người được yêu thương tuyệt đối
SeligNgười may mắn, vui vẻ
SethMột cái tên gắn bó với thần thoại Hy Lạp
ShaunNgười được chúa ban phước
SolomonMột người điềm đạm và yêu thương
StephenVương miện
T
TakeoMạnh mẽ
TakeshiRất mạnh mẽ
ThomasMột cái tên trong kinh thánh – nghĩa đen là đôi song sinh
TigerMạnh mẽ, tràn đầy sức sống – đẹp trai, cao quý như một con hổ
TimothyTôn vinh Chúa
TobiasMột cái tên trong kinh thánh
U
UrielThiên thần ánh sáng hay ngọn lửa của thần
V
ValdusMột người rất mạnh mẽ
VelvelMột chiến binh dũng mãnh không biết sợ hãi
W
WilliamNgười bảo vệ
WyattChiến binh nhỏ
Y
YonaSự yên bình
YoramNgười được nâng đỡ từ Chúa
Z
ZacharyMột nhà tiên tri
ZaneCó duyên
ZevCó nghĩa là Sói
Tên Tiếng Anh Hay & Đẹp Nhất
Tên Tiếng Anh Hay & Đẹp Nhất

BẠN XEM BỘ TÊN TEAM MỚI NHẤT 💢 1001 TÊN NHÓM HAY 💢

Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ

50 mẫu tên tiếng anh hay cho nữ được dùng nhiều nhất

STTTÊNÝ NGHĨA
1AcaciaBất tử, phục sinh
2Adela AdeleCao quý
3Adelaide AdeliaNgười phụ nữ có xuất thân cao quý
4AgathaTốt
5AgnesTrong sáng
6AletheaSự thật
7AlidaChú chim nhỏ
8AliyahTrỗi dậy
9AlmaTử tế, tốt bụng
10AlmiraCông chúa
11AlulaNgười có cánh
12AlvaCao quý, cao thượng
13Amabel AmandaĐáng yêu
14AmelindaXinh đẹp và đáng yêu
15AmityTình bạn
16Angel AngelaThiên thần, người truyền tin
17AnnabellaXinh đẹp
18AntheaNhư hoa
19ArethaXuất chúng
20ArianneRất cao quý, thánh thiện
21ArtemisTên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
22AubreyKẻ trị vì tộc elf, siêu hùng cường
23AudreySức mạnh cao quý
24AureliaTóc vàng óng
25AuroraBình minh
26AzuraBầu trời xanh
27BerniceNgười mang lại chiến thắng
28BerthaNổi tiếng, sáng dạ
29BlancheTrắng, thánh thiện
30BrennaMỹ nhân tóc đen
31BridgetSức manh, quyền lực
32CalanthaHoa nở rộ
33CalliopeKhuôn mặt xinh đẹp
34CelinaThiên đường
35CeridwenĐẹp như thơ tả
36CharmaineQuyến rũ
37ChristabelNgười Công giáo xinh đẹp
38CiaraĐêm tối
39CleopatraTên 1 nữ hoàng Ai Cập
40CosimaCó quy phép, hài hòa
41DariaNgười giàu sang
42DelwynXinh đẹp, được phù hộ
43DilysChân thành, chân thật
44DonnaTiểu thư
45DorisXinh đẹp
46DrusillaMắt long lanh như sương
47DulcieNgọt ngào
48EdanaLửa, ngọn lửa
49EdnaNiềm vui
50EiraTuyết
Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ

TRỌN BỘ TOP 🆘 1001 NICK NAME HAY 🆘

Nếu bạn cần nhiều hơn tên tiếng Anh Nữ có thể xem thêm bộ 100 English name có giải thích đi kèm ý nghĩa tên tiếng anh nữ để bạn lựa chọn:

51Eirian/ArianRực rỡ, xinh đẹp
52EirlysBông tuyết
53ElainChú hươu con
54ElfledaMỹ nhân cao quý
55ElfredaSức mạnh người elf
56ElysiaĐược ban phước
57EricaMãi mãi, luôn luôn
58ErmintrudeĐược yêu thương trọn vẹn
59ErnestaChân thành, nghiêm túc
60EsperanzaHy vọng
61EudoraMón quà tốt lành
62Eulalia(Người) nói chuyện ngọt ngào
63EuniceChiến thắng vang dội
64EuphemiaĐược trọng dọng, danh tiếng vang dội
65FallonNgười lãnh đạo
66FarahNiềm vui, sự hào hứng
67FelicityVận may tốt lành
68FideliaNiềm tin
69FidelmaMỹ nhân
70FionaTrắng trẻo
71FlorenceNở rộ, thịnh vượng
72GenevieveTiểu thư, phu nhân của mọi người
73GerdaNgười giám hộ, hộ vệ
74GiselleLời thề
75GladysCông chúa
76GlendaTrong sạch, thánh thiện, tốt lành
77GodivaMón quà của Chúa
78GrainneTình yêu
79GriseldaChiến binh xám
80GuinevereTrắng trẻo và mềm mại
81GwynethMay mắn, hạnh phúc
82HalcyonBình tĩnh, bình tâm
83HebeTrẻ trung
84HelgaĐược ban phước
85HeulwenÁnh mặt trời
86HypatiaCao quý nhất
87ImeldaChinh phục tất cả
88IolantheĐóa hóa tím
89IphigeniaMạnh mẽ
90IsadoraMón quà của Isis
91IsoldeXinh đẹp
92JenaChú chim nhỏ
93JezebelTrong trắng 
94JocastaMặt trăng sáng ngời
95JocelynNhà vô địch
96JoyceChúa tể
97KaylinNgười xinh đẹp và mảnh dẻ
98KeelinTrong trắng và mảnh dẻ
99KeishaMắt đen
100KelseyCon thuyền mang đến thắng lợi
101KerenzaTình yêu, sự trìu mến
102KevaMỹ nhân, duyên dáng
103KieraCô bé tóc đen
104LadonnaTiểu thư
105LaeliaVui vẻ
106LaniThiên đường, bầu trời
107LatifahDịu dang, vui vẻ
108LetitiaNiềm vui
109LouisaChiến binh nổi tiếng
110LucastaÁnh sáng thuần khiết
111LysandraKẻ giải phóng loại người
112MabelĐáng  yêu
113MarisNgôi sao của biển cả
114MarthaQuý cô, tiểu thư
115MelioraTốt hơn, đẹp hơn
116MeredithTrưởng làng vĩ đại
117MilcahNữ hoàng
118MildredSức mạnh của nhân từ
119MirabelTuyệt vời
120MirandaDễ thương, đáng mến
121MurielBiển cả sáng ngời
122MyrnaSư trìu mến
123NealaNhà vô địch
124Odette/OdileSự giàu có
125OlwenDấu chân được ban phước
126OralieÁnh sáng đời tôi
127OrianaBình minh
128OrlaCông chúa tóc vàng
129PandoraĐược ban phước
130PhedraÁnh sáng
131PhilomenaĐược yêu quý nhiều
132PhoebeTỏa sáng
133RowanCô  bé tóc đỏ
134RowenaDanh tiếng, niềm vui
135SelinaMặt trăng
136SigourneyKẻ chinh phục
137SigridCông bằng và thắng lợi
138SophroniaCẩn trọng, nhạy cảm
139StellaVì sao
140TheklaVinh quang của thần linh
141TheodoraMón quà của Chúa
142TryphenaDuyên dáng, thanh nhã
143UlaViên ngọc của biển cả
144VeraNiềm tin
145VeritySự thật
146VeronicaNgười mang lại chiến thắng
147Viva/VivianSống động
148WinifredNiềm vui và hòa bình
149XaviaTỏa sáng
150XeniaDuyên dáng, thanh nhã

BẠN XEM BỘ TÊN NHÓM MỚI NHẤT 🆔 1001 TÊN TEAM HAY 🆔

Tên Tiếng Anh Cho Nam

Top 50 tên tiếng anh hay cho nam bạn có thể dùng tên này để đặt tên cho bé trai nhà mình hoặc đặt cho con trai dưới đây:

STTTÊNÝ NGHĨA
1AdonisChúa tể
2AlgerCây thương của người elf
3AlvaCó vị thế, tầm quan trọng
4AlvarChiến binh tộc elf
5AmoryNgười cai trị nổi danh (thiên hạ)
6ArchibaldThật sự quả cảm
7AthelstanMạnh mẽ, cao thượng
8AubreyKẻ trị vì tộc elf
9AugustusVĩ đại, lộng lẫy
10AylmerNổi tiếng, cao thượng
11BaldricLãnh đạo táo bạo
12BarrettNgười lãnh đạo loài gấu
13BernardChiến binh dũng cảm
14CadellChiến trường
15Cyril / CyrusChúa tể
16DerekKẻ trị vì muôn dân
17DevlinCực kỳ dũng cảm
18DieterChiến binh
19DuncanHắc kỵ sĩ
20EgbertKiếm sĩ vang danh thiên hạ
21EmeryNgười thống trị giàu sang
22FergalDũng cảm, quả cảm
23FergusCon người của sức mạnh
24GarrickNgười cai trị
25GeoffreyNgười yêu hòa bình
26GideonChiến binh/ chiến sĩ vĩ đại
27GriffithHoàng tử, chúa tể
28HardingMạnh mẽ, dũng cảm
29JocelynNhà vô địch
30JoyceChúa tể
31KaneChiến binh
32KelseyCon thuyền (mang đến) thắng lợi
33KenelmNgười bảo vệ dũng cảm
34MaynardDũng cảm, mạnh mẽ
35MeredithTrưởng làng vĩ đại
36MervynChủ nhân biển cả
37MortimerChiến binh biển cả
38RalphThông thái và mạnh mẽ
39RandolphNgười bảo vệ mạnh mẽ
40ReginaldNgười cai trị thông thái
41RoderickMạnh mẽ vang danh thiên hạ
42RogerChiến binh nổi tiếng
43WaldoSức mạnh, trị vì
44AnselmĐược Chúa bảo vệ
45AzariaĐược Chúa giúp đỡ
46BasilHoàng gia
47BenedictĐược ban phước
48ClitusVinh quang
49CuthbertNổi tiếng
50CarwynĐược yêu, được ban phước

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 Tên tiếng Anh🇫🇷 Tên tiếng Pháp
🇹🇭 Tên tiếng Thái🇰🇷 Tên tiếng Hàn
🇨🇳 Tên tiếng Trung🇯🇵 Tên tiếng Nhật
🇷🇺 Tên tiếng Nga🇩🇪 Tên tiếng Đức

100 Mẫu tên tiếng anh cho bé trai hay và ý nghĩa khác giúp bạn lựa chọn để đặt tên sau:

51DaiTỏa sáng
52DominicChúa tể
53DariusGiàu có, người bảo vệ
54EdselCao quý
55ElmerCao quý, nổi tiếng
56EthelbertCao quý, tỏa sáng
57EugeneXuất thân cao quý
58GalvinTỏa sáng, trong sáng
59GwynĐược ban phước
60JethroXuất chúng
61MagnusVĩ đại
62MaximilianVĩ đại nhất, xuất chúng nhất
63NolanDòng dõi cao quý, nổi tiếng
64OrborneNổi tiếng như thần linh
65OtisGiàu sang
66PatrickNgười quý tộc
67ClementĐộ lượng, nhân từ
68CurtisLịch sự, nhã nhặn
69Dermot(Người) không bao giờ đố kỵ
70EnochTận tụy, tận tâm “đầy kinh nghiệm
71FinnTốt, đẹp, trong trắng
72GregoryCảnh giác, thận trọng
73HubertĐầy nhiệt huyết
74PhelimLuôn tốt
75BellamyNgười bạn đẹp trai
76BevisChàng trai đẹp trai
77BonifaceCó số may mắn
78CaradocĐáng yêu
79DuaneChú bé tóc đen
80FlynnNgười tóc đỏ
81KieranCậu bé tóc đen
82LloydTóc xám
83RowanCậu bé tóc đỏ
84VennĐẹp trai
85AidanLửa
86AnatoleBình minh
87ConalSói, mạnh mẽ
88DalzielNơi đầy ánh nắng
89EganLửa
90EndaChú chim
91FarleyĐồng cỏ tươi đẹp, trong lành
92FarrerSắt
93IaganLửa
94LeightonVườn cây thuốc
95LionelChú sư tử con
96LovellChú sói con
97PhelanSói
98RadleyThảo nguyên đỏ
99SilasRừng cây
100UriÁnh sáng
101WolfgangSói dạo bước
102AldenNgười bạn đáng tin
103AlvinNgười bạn elf
104AmyasĐược yêu thương
105AneurinNgười yêu quý
106BaldwinNgười bạn dũng cảm
107DarrylYêu quý, yêu dấu
108ElwynNgười bạn của elf
109EngelbertThiên thần nổi tiếng
110ErasmusĐược yêu quý
111ErastusNgười yêu dấu
112GoldwinNgười bạn vàng
113OscarNgười bạn hiền
114SherwinNgười bạn trung thành
115AmbroseBất tử, thần thánh
116Christopher(Kẻ) mang Chúa
117IsidoreMón quà của Isis
118JesseMón quà của Chúa
119JonathanMón quà của Chúa
120OsmundSự bảo vệ từ thần linh
121OswaldSức mạnh thần thánh
122TheophilusĐược Chúa yêu quý
123AbnerNgười cha của ánh sáng
124BaronNgười tự do
125BertramCon người thông thái
126DamianNgười thuần hóa (người/vật khác)
127DanteChịu đựng
128DempseyNgười hậu duệ đầy kiêu hãnh
129DiegoLời dạy
130DiggoryKẻ lạc lối
131GodfreyHòa bình của Chúa
132IvorCung thủ
133JasonChữa lành, chữa trị
134JasperNgười sưu tầm bảo vật
135JeromeNgười mang tên thánh
136LancelotNgười hầu
137LeanderNgười sư tử
138ManfredCon người của hòa bình
139MerlinPháo đài (bên) ngọn đồi biển
140NeilMây, “nhiệt huyết, “nhà vô địch
141OrsonĐứa con của gấu
142SamsonĐứa con của mặt trời
143SewardBiển cả, chiến thắng, canh giữ
144ShanleyCon trai của người anh hùng
145SiegfriedHòa bình và chiến thắng
146SigmundNgười bảo vệ thắng lợi
147StephenVương miện
148TadhgNhà thơ, nhà hiền triết
149VincentChinh phục
150WilfredMong muốn hòa bình

MỚI NHẤT TOP 😍 1001 TÊN DỄ THƯƠNG 😍 NHẤT

Top Tên Dễ Thương Nhất
Top Tên Dễ Thương Nhất

Tên Tiếng Anh ý Nghĩa

Top những tên tiếng anh ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

  • Alan – Sự hòa hợp
  • David – Người yêu dấu
  • Edgar – Giàu có, thịnh vượng
  • Asher – Người được ban phước
  • Benedict – Được ban phước
  • Felix – Hạnh phúc, may mắn
  • Kenneth – Đẹp trai và mãnh liệt (fair and fierce)
  • Paul – Bé nhỏ”, “nhúng nhường
  • Victor – Chiến thắng
  • Darius – Người sở hữu sự giàu có
  • Edric – Người trị vì gia sản (fortune ruler)
  • Edward – Người giám hộ của cải (guardian of riches)

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

Những tên tiếng anh hay cho nữ và nam khác

  • Albert – Cao quý, sáng dạ
  • Robert – Người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
  • Roy – Vua (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
  • Stephen – Vương miện
  • Titus – Danh giá
  • Donald  – Người trị vì thế giới
  • Henry – Người cai trị đất nước
  • Harry – Người cai trị đất nước
  • Maximus – Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
  • Eric –  Vị vua muôn đời
  • Frederick – Người trị vì hòa bình
  • Raymond – Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn
  • Clement – Độ lượng, nhân từ
  • Enoch – Tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm
  • Hubert – Đầy nhiệt huyết
  • Phelim – Luôn tốt
  • Curtis – Lịch sự, nhã nhặn
  • Finn/Finnian/Fintan – Tốt, đẹp, trong trắng
  • Gregory – Cảnh giác, thận trọng
  • Dermot – (Người) không bao giờ đố ky

Bạn Tham Khảo Bộ Tên HOT NHẤT Bằng Kí Tự Đặc Biệt Tại Symbols.vn

🆔 Bộ 1001 KÍ TỰ ĐẶC BIỆT

💠 Ngoài ra bạn có thể sử dụng bộ những cái tên hay trên facebook HOT NHẤT dưới đây để đặt tên ních fb của mình:

H҉A҉C҉K҉E҉R҉ Bộ Tên Hacker H҉A҉C҉K҉E҉R҉

Tên Kí Tự Đẹp ツçհờ✿em✿էí࿐

💜 Tiểu Sử Facebook Kí Tự Đặc Biệt 💜

▄︻̷̿┻̿═━一 Tên Kí Tự Hình Súng ╾━╤デ╦︻

(︶︿︶) Tên Kí Tự Mặt Quỷ ╰︿╯

☠️ Tên Kí Tự Đầu Lâu ☠️

꧁༺ Tên Kí Tự Đuôi Công ༻꧂

ɪᴅᴏʟ Kí Tự Đặc Biệt Chữ Idol ɪᴅᴏʟ

Bộ Tiểu Sử FB Trình Phát Nhạc

♨️ TÊN NOBITA

😍 TÊN DOREAMON

🆒 TÊN NĂM SINH KÍ TỰ ĐẶC BIỆT 🆒

༺🅽🅾🅽🅰🅼🅴༻ KÍ TỰ NONAME

彡⇢🌀Ấ⛎ Kí Tự GẤU ★ᴮáᶜᴳấᵁ★

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *