Đặt Tên Hay ❤️ Bộ 1001 Tên Đẹp Giúp Bạn Lựa Chọn

Đặt Tên Cho Con Trai 2020 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai

Đặt Tên Cho Con Trai 2020 ❤️ Top Tên Hay Cho Con Trai ✅ Tên con trai theo từ Hán Việt, tiếng Anh, theo mùa. Tìm kiếm tên con trai với tên đệm.

Đặt tên cho con trai thường gắn liền với sự mạnh mẽ, hào hiệp, điềm tĩnh và thành công. Đây là thứ đi theo con người suốt đời nên cần chọn lựa phù hợp.

🅣Ạ🅞 🅒🅗Ữ ĐẸ🅟 🅝🅖🅗Ệ 🅣🅗🅤Ậ🅣 🅝🅗🅐🅝🅗

̿̿ ̿̿ ̿’̿’\̵͇̿̿\з=TẠO KÝ TỰ KHÔNG ĐỤNG HÀNG⊹⊱

💠 Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo 🔍 tìm đặt tên con mình dưới đây:

🔯 Tên Họ Vũ🔯 Tên Họ Trần
🔯 Tên Họ Trịnh🔯 Tên Họ Nguyễn
🔯 Tên Họ Võ🔯 Tên Họ Đỗ
🔯 Tên Họ 🔯 Tên Họ Phạm
🔯 Tên Họ Ngô🔯 Tên Họ
🔯 Tên Họ Hoàng🔯 Tên Họ Dương
🔯 Tên Họ Đoàn🔯 Tên Họ Hồ
🔯 Tên Họ Phan🔯 Tên Họ Huỳnh
🔯 Tên Họ Bùi🔯 Tên Họ Đặng

5 Điểm Cần Quan Tâm Khi Đặt Tên Cho Con Trai

Symbols.vn giúp bạn tìm ra những điểm cần lưu ý khi đặt trên cho con trai.

  • Xem ngày giờ sinh để lựa chọn tên phong thủy phù hợp, tránh xung khắc với mệnh và tuổi của trẻ
  • Không dùng tên bố để làm tên đệm
  • Tên cần có sự thống nhất giữa bố và mẹ
  • Với những tên đặt theo mùa thì vẫn cần xem có hợp mệnh của trẻ hay không
  • Tránh một số tên như Tâm Linh, Hoàng Thượng
Có rất nhiều cách đặt tên con trai để bố mẹ lựa chọn
Có rất nhiều cách đặt tên con trai để bố mẹ lựa chọn

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 Tên tiếng Anh🇫🇷 Tên tiếng Pháp
🇹🇭 Tên tiếng Thái🇰🇷 Tên tiếng Hàn
🇨🇳 Tên tiếng Trung🇯🇵 Tên tiếng Nhật
🇷🇺 Tên tiếng Nga🇩🇪 Tên tiếng Đức

Đặt Tên Con Trai 2020 Hợp Phong Thuỷ

Bé trai sinh năm 2020 có những điểm về tử vi và tuổi theo lịch âm như sau:

  • Bé trai sinh năm 2020 theo dương lịch được tính từ 25/01/2020 đến 11/02/2021.
  • Năm sinh âm lịch thuộc tuổi Canh Tý (tuổi con Chuột).
  • Thiên can: Canh
  • Tương hợp: Ất
  • Tam hợp: Thân – Tý – Thìn
  • Tương hình: Giáp, Bính
  • Địa chi: Tý
  • Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu
  • Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây Tứ mệnh
  • Ngũ hành: Bích Thượng Thổ

Gợi Ý Bạn Tra Cứu 💞1001 TÊN ĐỆM HAY 💞

Chia sẽ bạn cách đặt tên con trai 2020 hợp phong thuỷ mới nhất giúp cho bé trai thông minh, khoẻ mạnh và lanh lợi sau này với gợi ý 50 tên sau:

  1. Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức và phúc lành mà ông trời dành cho gia đình.
  2. Minh  Ân: Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
  3. Quốc Bảo: Báu vật của gia đình, tương lai sẽ thành đạt, thịnh vương. 
  4. Hoàng Bách: Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
  5. Trường An: Cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn đức độ. 
  6. Trung Anh: Sự tài giỏi, thông minh, ý chí lớn, tiền đồ rộng mở.
  7. Đức Anh: Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
  8. Hùng Dũng: Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
  9. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình. 
  10. Ðăng Khoa: Cái tên thể hiện học vấn và sự thông thái của con. 
  11. Minh Khôi: Là tên hay với ý nghĩa khôi ngô, đẹp trai, tài năng, lạc quan.
  12. Trung Kiên: Luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến. 
  13. Anh Tuấn: Chàng trai đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm. 
  14. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, ngay thẳng, công chính.
  15. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc. 
  16. Minh Long: Bé là chú rồng quý có sự thông minh và mạnh mẽ. 
  17. Kiến Văn: Người có kiến thức, ý chí và sáng suốt. 
  18. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con. 
  19. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác. 
  20. Phúc Hưng: Con chính là điềm lành của gia đình và dòng họ. 
  21. Gia Hưng: Con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc, yêu thương hơn.
  22. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người. 
  23. Tấn Phát: Chàng trai sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng. 
  24. Duy Phong: Chàng trai bản lĩnh và mạnh mẽ, dễ thích nghi với mọi khó  khăn. 
  25. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn. 
  26. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng. 
  27. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình. 
  28. Hữu Nghĩa: Chàng trai luôn cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải. 
  29. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm. 
  30. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai. 
  31. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh. 
  32. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp. 
  33. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé. 
  34. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc. 
  35. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống. 
  36. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé. 
  37. Tuấn Kiệt: Chàng trai vừa đẹp, vừa tài giỏi. 
  38. Hữu Đạt: Chàng trai đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống. 
  39. Minh Đức: Chàng trai vừa có đức và có tâm. 
  40. Xuân Trường: Tượng trưng cho sức sống mới sẽ trường tồn. 
  41. Quang Vinh: Chàng trai thành đạt. 
  42. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công. 
  43. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn. 
  44. Ðức Toàn: Chữ Đức và chữ Toàn nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời. 
  45. Minh Triết: Đặt tên con trai 2020 là Triết với mong muốn con sẽ có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt. 
  46. Quốc Trung: Chàng trai có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la. 
  47. Quốc Cường: Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
  48. Anh Dũng: Chàng trai giàu chí khí, là người mạnh mẽ có thể đi tới thành công.
  49. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé. 
  50. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng. 

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ đặt tên con trai 2020 hợp phong thuỷ theo Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Mệnh MộcTên Mệnh Thổ
Tên Mệnh HoảTên Mệnh Thuỷ
Tên Mệnh Kim☯ 1001 Tên Phong Thuỷ

Đặt Tên Cho Con Trai Theo Chữ Hán

Đặt tên con trai dựa trên ý nghĩa của từ Hán – Việt

  1. An: Yên bình, may mắn
  2. Chính: Thông minh, đa tài
  3. Cử: Hứng khởi, thành đạt đường học vấn
  4. Hàn: Thông tuệ
  5. Hào: Tài xuất chúng
  6. Hậu: Thâm sâu, người có đạo đức
  7. Hinh: Hương thơm bay xa
  8. Hồng: Vĩ đại, thanh nhã, rộng lượng
  9. Hồng: Thông minh, uyên bác, thẳng thắn
  10. Hạo: Trong trắng, thuần khiết
  11. Dĩnh: Tài năng, thông minh
  12. Giai: Đa tài, ôn hòa
  13. Khả: Phúc lộc song toàn
  14. Phú: Tiền tài, sự nghiệp thành công
  15. Linh: Linh hoạt, nhanh nhạy
  16. Kiến: Người xây cơ nghiệp lớn
  17. Hy: Tôn quý, anh minh, đa tài
  18. Huỳnh: Tương lai sáng lạn
  19. Ký: Người tài năng
  20. Tuấn: Tướng mạo đẹp đẽ, con người tài năng
  21. Tiệp: Nhanh nhẹn, hoàn thành được mọi dự định
  22. Nghiên: Khéo léo, thanh nhã và đa tài
  23. Tinh: Hưng thịnh
  24. Tư: Ý tưởng, hứng thứ
  25. Phức: Thanh nhã, tôn quý

Bài viết liên quan Tên Bé Trai Hay 2020

Đặt Tên Cho Con Trai 4 Chữ Hay Nhất

Tên con trai 4 chữ thường là những tên đẹp và chứa đựng nhiều ý nghĩa sâu xa.

HOT NHẤT XEM TRỌN BỘ 1001 💞 Tên Tiếng Hàn 💞

Tên Tiếng Hàn Hay Nhất
Tên Tiếng Hàn Hay Nhất

Tên Đệm Là Đức

Đức có nghĩa là phẩm chất, tác phong và quy phạm. Người đặt chữ lót Đức thường lấy việc tốt lành để lập thân.

  • Đức Thiên Ân ♦ Ân đức ông trời ban tặng cho gia đình
  • Đức Tuấn Phong ♦ Người con trai khôi ngô, tuấn tú, mạnh mẽ và lãng tử
  • Đức Thiện Long ♦ Tinh anh, nhân từ đức độ
  • Đức Đình Phong ♦ Sự kết hợp giữa ý chí và sức mạnh, mọi người có thể tin cậy được
  • Đức Tùng Lâm ♦ Chỗ dựa vững chắc, bản lĩnh, mạnh mẽ và điềm tĩnh

Tên Đệm Là Duy

Duy trong tiếng Hàn mang hàm ý nho nhã với cuộc đời đầy đủ, phúc lộc viên mãn

  • Duy Khánh Hưng ♦ Niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình
  • Duy Tuấn Khang ♦ Chàng trai vừa có ngoại hình vừa có tài năng
  • Duy Vương Anh ♦ Thông tuệ, quyền lực
  • Duy Bảo An ♦ An lành và hạnh phúc
Gợi ý một số tên con trai thông dụng
Gợi ý một số tên con trai thông dụng

Đặt Tên Cho Con Trai Có Chữ Đệm Là Quốc

Quốc là quốc gia, đất nước, đem đến ý nghĩa to lớn và những điều cao cả.

  • Quốc Khánh Minh ♦ Chàng trai hài hước, thông minh
  • Quốc Tường An ♦ Cả đời hưởng an bình
  • Quốc Trường Giang ♦ Dòng sông kiên cường, mạnh mẽ
  • Quốc Thiên Bảo ♦ Báu vật của ông trời
  • Quốc Nhật Anh ♦ Tương lai vô cùng rực rỡ

Tên Đệm Là Nhật

Nhật trong mặt trời, ban ngày, biểu trưng cho sự chiếu sáng và vầng hào quang. Bố mẹ đặt tên con với mong muốn con trở thành một người tinh anh, tài giỏi, tương lai sáng lạn.

  • Nhật Khánh Minh ♦ Vầng mặt trời rực sáng
  • Nhật Bảo Khôi ♦ Viên đá quý hiếm được mọi người trân trọng, nâng niu
  • Nhật Quốc Thiên ♦ Báu vật trời đất ban tặng cho bố mẹ
  • Nhật Hải Đăng ♦ Ngọn đèn trên biển, tỏa sáng trong đêm tối
  • Nhật Đăng Anh ♦ Tương lai rạng rỡ, sáng sủa

Tên Đệm Là Hữu

Hữu trong nghĩa Hán Việt là sự ngay thẳng và hữu ích.Hữu Quốc Đạt Học vấn thông suốt, đạt được nhiều thành công

  • Hữu Tuệ Minh ♦ Trí tuệ và am hiểu hơn người
  • Hữu Đình Phong ♦ Chàng trai lãng tử, mạnh mẽ
  • Hữu Hà Sơn ♦ Ý chí vững chãi, thực hiện những điều lớn lao

Tên Đệm Là Minh

Minh là nguồn sáng, thể hiện cho trí tuệ và tương lai tươi sáng.

  • Minh Thiên Bảo ♦ Vật quý trời ban
  • Minh Bảo Cường ♦ Nam giới đầy uy quyền
  • Minh Cảnh Toàn ♦ Chính trực, ngay thẳng và làm mọi việc vẹn toàn
  • Minh Anh Vũ ♦ Đẹp trai, đa tài

Tên Đệm Là Bảo

Bảo trong quốc bảo, châu báu với hi vọng một cuộc sống êm đềm, được nhiều người quý trọng.

  • Bảo Thái Sơn ♦ Mạnh mẽ như ngọn núi cao
  • Bảo Thiên Phú ♦ Tài năng và năng khiếu trời ban tặng
  • Bảo Toàn Thắng ♦ Người có tài, làm việc lớn
  • Bảo Anh Tú ♦ Hội tụ những tinh hoa và tinh tú
  • Bảo Gia Khiêm ♦ Đức độ, ôn hòa và nhã nhặn

Tên Đệm Là Tuệ

Tuệ là trí thông minh dùng để nói lên người có năng lực, tư duy và mẫn tiệp

  • Tuệ Anh Minh ♦ Chàng trai có trí tuệ, am hiểu nhiều thứ
  • Tuệ Thái Việt ♦ Người tài trí, thông minh
  • Tuệ Chí Anh ♦ Người có chí khí, am hiểu mọi thứ
  • Tuệ Thái Dương ♦ Vầng thái dương hiểu rõ mọi điều

Tên Đệm Là Đình

Đình tức là giữa, tượng trưng cho sự ngay thẳng, chính trực.

  • Đình Khải Dũng ♦ Dũng mãnh và kiên cường
  • Đình Chí Kiên ♦ Ý chí kiên định, vững vàng
  • Đình Ngọc Lâm ♦ Viên ngọc quý giữa rừng sâu
  • Đình Phúc Khang ♦ Sự an khang, hưng thịnh
  • Đình Hải Minh ♦ Vùng biển lớn rực sáng

Tên Đệm Là Ngọc

Ngọc thể hiện dung mạo và sự tỏa sáng như ngọc quý.

  • Ngọc Phú Vinh ♦ Sự giàu sang, vinh hoa phú quý
  • Ngọc Long Vũ ♦ Oai phong uy vũ với tài năng và sự nghiệp rực rỡ
  • Ngọc Chí Thiện ♦ Người tốt, biết yêu thương mọi người

Tham khảo thêm: Tên Ở Nhà Cho Bé Trai

Tên Con Trai Theo Mùa Sinh

Mỗi mùa tương ứng với các đặc trưng riêng. Trong đó, mùa xuân ấm áp, mùa hạ sôi nổi, mùa thu trầm lắng và mùa đông hòa nhã.

Mùa XuânMùa HạMùa ThuMùa Đông
Xuân MinhHạ PhongPhong TuấnNam Cường
Xuân HùngLinh PhongPhong CườngPhong Cường
Xuân LongLinh NamBảo ĐặngTrung Hậu
Minh CườngLinh CườngHải ĐăngNam Anh
Minh NamDũng MạnhTrọng HưngLong Hưng
Minh LongHùng DũngBảo TuấnSơn Tùng
Xuân LinhLinh NamKhải Cường 
Minh NamPhong LinhNam Tuấn 
Minh Quốc Phong Cường 

Đặt Tên Cho Con Trai Theo Tiếng Anh

Tên tiếng Anh khá ngắn gọn nhưng hàm ý không thua kém gì tên tiếng Việt.

Tên Tiếng Anh Mang Ý Nghĩa Kiên Cường

  • Elias ⥧ Đại diện cho sự nam tính, sức mạnh
  • Finn ⥧ Người đàn ông lịch lãm
  • Clinton ⥧ Sức mạnh và quyền lực
  • Otis ⥧ Mong muốn sức khỏe và hạnh phúc
  • Silas ⥧ Khao khát tự do và muốn khám phá
  • Arlo ⥧ Tên nhân vật phim, biểu tượng cho sự tốt bụng, dũng cảm, hài hước và sống có nghĩa
  • Saint ⥧ Ánh sáng hoặc vị thánh
  • Beckham ⥧ Cầu thủ bóng đá nổi tiếng

Tên Tiếng Anh Thể Hiện Sự Thông Thái

  • Albert ⥧ Cao quý, thông minh
  • Stephen ⥧ Vương miện
  • Titus ⥧ Tên gọi thể hiện sự danh giá
  • Maximus ⥧ Người vĩ đại và tuyệt vời nhất
  • Frederick ⥧ Người trị vì hòa bình
  • Robert ⥧ Người thông minh, sáng dạ
  • Donald ⥧ Người trị vì thế giới
  • Roy ⥧ Vị vua anh minh
  • Eric ⥧ Vị vua muôn đời

Tên Tiếng Anh Thể Hiện Tình Yêu Thiên Nhiên

  • Douglas ⥧ Tượng trưng cho dòng sông
  • Samson ⥧ Con của mặt trời
  • Neil ⥧ Tượng trưng cho làn mây
  • Dylan ⥧ Tượng trưng cho biển cả
Đặt tên tiếng Anh hoặc Hán Việt cũng là một ý hay đấy
Đặt tên tiếng Anh hoặc Hán Việt cũng là một ý hay đấy

Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Mạnh Mẽ, Chiến Binh

  • Louis ⥧ Chiến binh hùng mạnh
  • Andrew ⥧ Người mạnh mẽ, hùng dũng
  • Alex ⥧ Người trấn giữ và bảo vệ
  • Drake ⥧ Rồng
  • Harvey ⥧ Chiến binh xuất chúng
  • Rider ⥧ Chiến binh dũng cảm
  • Vincent ⥧ Khát khao chinh phục
  • Leo/Leonard ⥧ Chú sư tử dũng mãnh
  • Chad ⥧ Chiến binh, chiến trường
  • Brian ⥧ Sức mạnh và quyền lực
  • William ⥧ Mong muốn bảo vệ

💝 Tên Phong Thủy Ý Nghĩa 💝

Top 56 Tên Siêu Hay Dành Cho Nam

Tổng hợp những cái tên con trai thông dụng và ý nghĩa đằng sau.

TÊNÝ NGHĨA
Anh DũngNgười có chí khí và mạnh mẽ
Anh MinhThông minh, tài năng xuất chúng
Anh Tuấn  Tuấn tú, thông minh với ngoại hình sáng sủa
Anh TúThông minh và nhanh nhẹn
Chí KiênMạnh mẽ, kiên cường
Đức ToànNgười đạo đức, giúp đời giúp người
Đức ThắngVượt qua mọi khó khăn và vươn tới thành công
Đình PhúcNgười sống có phúc đức
Gia BảoBáu vật của gia đình
Gia HuyRạng danh gia đình, dòng tộc
Chấn PhongBiểu tượng của sự quyết liệt và mạnh mẽ
Đăng KhoaTài năng và học vấn giỏi
Chiến ThắngLuôn đấu tranh và giành chiến thắng
Chí ThanhTên ý chí, bền bỉ với tương lai rộng mở
Anh KhoaThông minh, linh hoạt
Bảo KhánhChiếc chuông quý giá
Bảo KhangVật bảo quý giá luôn hưng vượng, an khang
Đức DuyTâm sáng và sống có đức
Phúc ĐiềnLuôn làm điều thiện
Minh QuangTiền đồ rực rỡ
Nhân VănNgười có học thức, chữ nghĩa
Minh NhậtCon của mặt trời
Mạnh KhôiKhỏe mạnh, tuấn tú
Minh AnhTài giỏi, sáng sủa
Khôi VĩChàng trai đẹp, mạnh mẽ
Kiến VănNgười có học thức
Hữu PhướcĐường đời phẳng lặng, gặp nhiều may mắn
Hùng CườngMạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
Hạo NhiênNgay thẳng, chính trực
Hoàng PhiKhỏe mạnh, hào hiệp
Huy Hoàng  Thông minh, sáng suốt và tạo dựng sức ảnh hưởng đến người khác
Hữu NghĩaCư xử hào hiệp, theo lẽ phải
Đức BìnhAn bình và đức độ
Đông QuânVị thần của mặt trời và mùa xuân
Quang VinhMột cuộc đời rực rỡ
Thanh LiêmTrong sạch
Tuấn KiệtNgười xuất chúng
Thạch TùngVững chãi như cây thông đá
Thành CôngĐạt được những gì mình mong muốn
Thành ĐạtLàm nên sự nghiệp
Thái DươngMặt trời của bố mẹ
Tấn PhátĐạt được tiền tài, danh vọng và thành công
Phúc ThịnhPhúc đức của dòng họ, gia tộc
Quang KhảiThông minh và sáng suốt
Tài ĐứcVừa có tài vừa có đức
Sơn QuânVị minh quân của núi rừng
Quốc TrungLòng yêu nước, quảng đại
Thanh ThếUy tín, tiếng tăm và thế lực
Xuân TrườngMùa xuân với sức sống trường tồn
Trung DũngDũng cảm và trung thành
Trung KiênVững vàng, quyết tâm và có chính kiến
Trường AnMột cuộc sống an lành, hạnh phúc và may mắn
Uy VũSức mạnh và uy tín
Thiên ÂnÂn Huệ từ trời cao
Thông ĐạtNgười hiểu rõ mọi việc
Thiện NgônLời chân thật

Bạn đang cần sự tư vấn? Để lại thông tin và câu hỏi trong phần bình luận, Symbols.vn sẽ giải đáp giúp bạn.

Link video tham khảo thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *