Họ Tiếng Anh Phổ Biến
Đặt Tên Hay ❤️ Bộ 1001 Tên Đẹp Giúp Bạn Lựa Chọn

Họ Tiếng Anh 2020 ❤️️ Tất Tần Tật Họ Phổ Biến Tại Anh, Mỹ

Họ Tiếng Anh 2020 ❤️️ Tất Tần Tật Họ Phổ Biến Tại Anh, Mỹ ✅ Bạn đã biết tên của mình trong tiếng Anh là gì chưa? Cùng Symbols.vn khám phá ngay nhé.

Họ tiếng Anh của người Anh và người Mỹ có sự khác biệt bởi nguồn gốc và văn hóa của họ. Tìm hiểu về các họ phổ biến trong tiếng Anh cùng Symbols.vn.

👉 ᴛẠᴏ ᴄʜỮ ɴɢʜỆ ᴛʜᴜẬᴛ 👈

★·.·´¯`·.·★ TẠO TÊN ĐẸP ★·.·´¯`·.·★

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Mệnh MộcTên Mệnh Thổ
Tên Mệnh HoảTên Mệnh Thuỷ
Tên Mệnh Kim☯ 1001 Tên Phong Thuỷ

Họ Trong Tiếng Anh Bắt Nguồn Từ Đâu?

Họ trong tiếng Anh dựa trên 4 nguồn chính như:

Thuộc về họ trong gia đình và Matronymic

Tên họ này có nguồn gốc từ việc rửa tội hoặc Christian để chỉ mối quan hệ gia đình hoặc gốc từ tên của người cha và matronymic. Một số tên rửa tội đã trở thành họ và kết thúc với -s hoặc -son vào tên của cha mình.

Hậu tố -son đôi khi cũng xuất hiện ở tên của người mẹ. Những họ tiếng Anh kết thúc bằng từ -ing và -kin có ý thuộc về họ hoặc tên trong gia đình là tốt.

Chẳng hạn, Wilson là con trai của Will, Benson là con trai của Ben, Rogers là con trai của Roger. Madison là con trai hoặc con gái của Maud,…

Tên Họ Nghề Nghiệp

Rất nhiều họ trong tiếng Anh được phát triển từ công việc. Ví dụ, những họ Smith, Taylor và Wirght là thường thấy nhất.

Những cái tên kết thúc bằng -er hoặc -Man ngụ ý như tên thương mại. Cụ thể, Dymond dựa trên từ Devon, Arkwright từ Lancashire.

Tên Họ Mô Tả

Loại họ này dựa trên đặc tính vật lý hoặc chất lượng của một cá nhân. Nó thường phát triển từ biệt hiệu hoặc tên con vật cưng, hầu hết đề cập trong sự xuất hiện của một cá nhân với các yếu tố về màu da, kích thước hoặc hình dạng vật lý.

Tên Họ Địa Phương Hoặc Địa Lý

Họ bắt nguồn từ vị trí của ngôi nhà sih sống. Nhiều tên bắt đầu từ thực tế của một quận, thị trấn hoặc bất động sản nơi cá nhân sống, làm việc hoặc sở hữu đất đai.

Chẳng hạn, Cheshire, Devon, Hertfort, Oxford và Carlisle là những họ lấy từ tên địa phương phổ biến nhất.

Họ Tiếng Anh Phổ Biến
Họ Tiếng Anh Phổ Biến

💠 Ngoài Ra Bạn Có Thể Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo 🔍 tìm đặt tên con mình dưới đây:

🔯 Tên Họ Vũ🔯 Tên Họ Trần
🔯 Tên Họ Trịnh🔯 Tên Họ Nguyễn
🔯 Tên Họ Võ🔯 Tên Họ Đỗ
🔯 Tên Họ 🔯 Tên Họ Phạm
🔯 Tên Họ Ngô🔯 Tên Họ
🔯 Tên Họ Hoàng🔯 Tên Họ Dương
🔯 Tên Họ Đoàn🔯 Tên Họ Hồ
🔯 Tên Họ Phan🔯 Tên Họ Huỳnh
🔯 Tên Họ Bùi🔯 Tên Họ Đặng

Top 20 Họ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh

Symbols.vn cập nhật những họ phổ biến nhất trong tiếng Anh để bạn đọc tham khảo.

  1. Geogre
  2. Henry
  3. Helen
  4. James
  5. Jane
  6. Alice
  7. Anne
  8. Bush
  9. Frank
  10. Mary
  11. Sarah
  12. Smith
  13. Susan
  14. Stephen
  15. William
  16. Robert
  17. Richard
  18. Paul
  19. Michael
  20. Lily
  21. Julia
  22. Joan

Bạn xem trọn bộ ◆ Họ Tên Tiếng Anh Dành Cho Nữ

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 Tên tiếng Anh🇫🇷 Tên tiếng Pháp
🇹🇭 Tên tiếng Thái🇰🇷 Tên tiếng Hàn
🇨🇳 Tên tiếng Trung🇯🇵 Tên tiếng Nhật
🇷🇺 Tên tiếng Nga🇩🇪 Tên tiếng Đức

Họ Tiếng Anh Phổ Biến Ở Mỹ

Người Mỹ thường sở hữu những loại họ nào?

SmithJohnsonWilliams
BrownJonesGarcia
MillerDavidRodriguez
MartinezHernandezLopez
GonzalezWilsonAnderson
ThomasTaylorMoore
JacksonMartinLee
PerezThompsonWhite
HarrisClarkRamirez
LewisRobinsonWalker
YoungAllenWright
ScottTorresFlores
AdamsNelsonRivera
CampbellMitchellCarter
RobertsGomezPhillips
EvansTurnerDiaz
CruzParkerEdwards
CollinsReyesStewart
MorrisMoralesMurphy
CookRogersGutierrez
OrtizCoopezPeterson
BaileyKellyHoward
RamosKimCox
RichardsonWatsonBrooks
ChavezJamesBennett
GreyMendozaRuiz
Những họ phổ biến của người Mỹ
Những họ phổ biến của người Mỹ

Họ Tiếng Anh Phổ Biến Ở Anh

Khám phá danh sách họ chiếm tỉ lệ đông đảo nhất tại nước Anh.

SmithJones
WilliamsTaylor
EvansWilson
ThomasJohnson
ThompsonGreen
HallLewis
HarrisClarke
PatelJackson
WoodMartin
CooperHill
WardLee
HarrisonAllen
ScottPhillips
PriceBennett
GriffithsJones
MitchellKelly
ShawMurphy
CoxKhan
EllisBegum
ChapmanPowell
WebbMatthews
HolmesBarnes
LloydButler
FisherMurray
DixonKnight
Những họ phổ biến của người Anh
Những họ phổ biến của người Anh

Tên Tiếng Anh Của Bạn

Cùng xem tên tiếng Anh của bạn có ý nghĩa gì nhé

Họ tiếng Anh là số cuối của năm sinh

1 – Edwards: Thần hộ mệnh

2 – Johnson/Jones/Jackson: Món quà của Chúa

3 – Moore: Niềm tự hào, sự vĩ đại

4 – Wilson/William: Khao khát, ước mơ cháy bỏng

5 – Nelson: Nhà vô địch

6 – Hill: Niềm vui

7 – Bennett: Phước lành

8 – King: Người lãnh đạo

9 – Lewis: Ánh sáng huy hoàng

0 – Howard: Trái tim dũng cảm

Gợi ý dành cho bạn: 😉 Tên Game Tiếng Anh Hay Nhất

Tên Đệm – Tháng sinh của bạn

Tên đệm cho nam

Tháng 1: Audrey

Tháng 2: Bruce

Tháng 3: Matthew

Tháng 4: Nicholas

Tháng 5: Benjamin

Tháng 6: Keith

Tháng 7: Dominich

Tháng 8: Samuel

Tháng 9: Conrad

Tháng 10: Anthony

Tháng 11: Jason

Tháng 12: Jesse

Khám phá thêm: ✺ Trọn bộ Tên Tiếng Anh Hay 2020

Tên đệm cho Nữ

Tháng 1: Daisy

Tháng 2: Hillary

Tháng 3: Rachel

Tháng 4: Rachel

Tháng 5: Nicole

Tháng 6: Amelia

Tháng 7: Sharon

Tháng 8: Hannah

Tháng 9: Elizabeth

Tháng 10: Michelle

Tháng 11: Claire

Tháng 12: Diana

Bài viết được quan tâm: Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn

Tên tiếng Anh – Ngày sinh của bạn

Tên cho nam

1 – Albert

2 – Brian

3 – Cedric

4 – James

5 – Shane

6 – Louis

7 – Frederick

8 – Steven

9 – Daniel

10 – Michael

11 – Richard

12 – Ivan

13 – Phillip

14 – Jonathan

15 – Jared

16 – Geogre

17 – Dennis

18 – David

19 – Charles

20 – Edward

21 – Robert

22 – Thomas

23 – Andrew

24 – Justin

25 – Alexander

26 – Patrick

27 – Kevin

28 – Mark

29 – Ralph

30 – Victor

31 – Joseph

Tên cho nữ

1 – Ashley

2 – Susan

3 – Katherine

4 – Emily

5 – Elena

6 – Scarlet

7 – Crystal

8 – Caroline

9 – Isabella

10 – Sandra

11 – Tiffany

12 – Margaret

13 – Helen

14 – Roxanne

15 – Linda

16 – Laura

17 – Julie

18 – Angela

19 – Janet

20 – Dorothy

21 – Jessica

22 – Christine

23 – Sophia

24 – Charlotte

25 – Lucia

26 – Alice

27 – Vanessa

28 – Tracy

29 – Veronica

30 – Alissa

31 – Jennifer

Tên tiếng Anh của ad là Elizabeth Charlotte Nelson. Còn tên của bạn là gì? Chia sẻ cùng Symbols.vn trong phần bình luận ở bên dưới nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *