Họ Và Tên Tiếng Anh Cho Nữ
Đặt Tên Hay ❤️ Bộ 1001 Tên Đẹp Giúp Bạn Lựa Chọn

Họ Và Tên Tiếng Anh Cho Nữ 2020 ❤️️ Top 200 Tên Hay Nhất

Họ Và Tên Tiếng Anh Cho Nữ 2020 ❤️️ Top 200 Cái Tên Hay Và Nổi Bật Trong Tiếng Anh Dành Cho Phái Đẹp Dựa Trên Ý Nghĩa Của Nó.

Đặt tên nữ trong tiếng Anh khá ngắn gọn, dễ nhớ nhưng lại tượng trưng cho rất nhiều ý nghĩa. Symbols.vn tổng hợp giúp bạn họ và tên tiếng Anh cho nữ.

★·.·´¯`·.·★ TẠO TÊN ĐẸP CHO BẠN ★·.·´¯`·.·★

̶T̶̶Ạ̶̶O̶ ̶C̶̶H̶̶Ữ̶ ̶G̶̶Ạ̶̶C̶̶H̶ ̶N̶̶G̶̶A̶̶N̶̶G̶ ̶Đ̶̶Ẹ̶̶P̶

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Mệnh MộcTên Mệnh Thổ
Tên Mệnh HoảTên Mệnh Thuỷ
Tên Mệnh Kim☯ 1001 Tên Phong Thuỷ

Họ Tiếng Anh Của Nữ Phổ Biến

Ngôn ngữ tiếng Anh có rất nhiều họ, trong đó có hơn 20 họ phổ biến như:

  • Alice 🌸 Đẹp đẽ
  • Anne 🌸 Cao nhã
  • Bush 🌸 Lùm cây
  • Frank 🌸 Tự do
  • Henry 🌸 Kẻ thống trị
  • George 🌸 Người canh tác
  • Elizabeth 🌸 Người hiến thân cho Thượng đế
  • Helen 🌸 Ánh sáng chói lọi
  • James 🌸 Xin thần phù hộ
  • Jane 🌸 Tình yêu của thượng đế
  • Joan 🌸 Dịu dàng
  • John 🌸 Món quà của thượng đế
  • Julia 🌸 Vẻ mặt thanh nhã
  • Lily 🌸 Hoa bách hợp
  • Mark 🌸 Con của thần chiến
  • Mary 🌸 Ngôi sao trên biển
  • Michael 🌸 Sứ giả của thượng đế
  • Paul 🌸 Tinh xảo
  • Richard 🌸 Người dũng cảm
  • Sarah 🌸 Công chúa
  • Smith 🌸 Thợ sắt
  • Susan 🌸 Hoa bách hợp
  • William 🌸 Người bảo vệ mạnh mẽ
  • Robert 🌸 Ngọn lửa sáng
  • Stephen 🌸 Vương miện
Họ Và Tên Tiếng Anh Cho Nữ
Họ Và Tên Tiếng Anh Cho Nữ

Họ Và Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa Cho Nữ

Phân loại tên tiếng Anh dành cho phái đẹp với nhiều ý nghĩa riêng biệt.

💠 Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo 🔍 tìm đặt tên con mình dưới đây:

🔯 Tên Họ Vũ🔯 Tên Họ Trần
🔯 Tên Họ Trịnh🔯 Tên Họ Nguyễn
🔯 Tên Họ Võ🔯 Tên Họ Đỗ
🔯 Tên Họ 🔯 Tên Họ Phạm
🔯 Tên Họ Ngô🔯 Tên Họ
🔯 Tên Họ Hoàng🔯 Tên Họ Dương
🔯 Tên Họ Đoàn🔯 Tên Họ Hồ
🔯 Tên Họ Phan🔯 Tên Họ Huỳnh
🔯 Tên Họ Bùi🔯 Tên Họ Đặng

Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Niềm Vui, Hy Vọng

Những cái tên nói lên mong muốn và ước vọng của người đặt gửi gắm vào người con gái.

  • Alethea – Sự thật
  • Fidelia – Niềm tin
  • Verity – Sự thật
  • Viva/Vivian – Sự sống, sống động
  • Winifred – Niềm vui và hòa bình
  • Zelda – Hạnh phúc
  • Giselle – Lời thề
  • Grainne – Tình yêu
  • Kerenza – Tình yêu, sự trìu mến
  • Amity – Tình bạn
  • Edna – Niềm vui
  • Ermintrude – Được yêu thương trọn vẹn
  • Esperanza – Hy vọng
  • Farah – Niềm vui, sự hào hứng
  • Letitia – Niềm vui
  • Oralie – Ánh sáng đời tôi
  • Philomena – Được yêu quý nhiều
  • Vera – Niềm tin

Mời bạn tham khảo trọn bộ 1001: Tên Tiếng Anh Nữ Hay

Tên Tiếng Anh Cho Nữ Theo Đá Quý, Màu Sắc

Mỗi một người phụ nữ tượng trưng cho một loại đá quý hiếm

  • Jade – Đá ngọc bích
  • Diamond – Kim cương
  • Scarlet – Đỏ tươi
  • Sienna – Đỏ
  • Gemma – Ngọc quý
  • Melanie – Đen
  • Kiera – Cô gái tóc đen
  • Margaret – Ngọc trai
  • Ruby – Đỏ ngọc
  • Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Tôn Giáo
  • Ariel – Chú sư tử của Chúa
  • Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta
  • Elizabeth – Lời thề của Chúa
  • Jesse – Món quà của Yah
  • Dorothy – Món quà của Chúa

Bài viết nhiều người quan tâm: Tên Tiếng Đức 2020

Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Mạnh Mẽ, Kiên Cường

Những cái tên phù hợp với bạn nữ cá tính và mạnh mẽ

  • Bridget – Sức mạnh, người nắm quyền lực
  • Valerie – Khỏe mạnh, mạnh mẽ
  • Alexandra – Người trấn giữ, người bảo vệ
  • Louisa – Chiến binh nổi tiếng
  • Matilda – Sự kiên cường trên chiến trường
  • Edith – Sự thịnh vượng trong chiến tranh
  • Hilda – Chiến trường

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 Tên tiếng Anh🇫🇷 Tên tiếng Pháp
🇹🇭 Tên tiếng Thái🇰🇷 Tên tiếng Hàn
🇨🇳 Tên tiếng Trung🇯🇵 Tên tiếng Nhật
🇷🇺 Tên tiếng Nga🇩🇪 Tên tiếng Đức

Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Hạnh Phúc, May Mắn

Khám phá một số tên tiếng Anh hàm ý sự hạnh phúc và nhận được tình yêu thương, may mắn.

  • Vivian – Hoạt bát
  • Amanda – Được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
  • Helen – Mặt trời, người tỏa sáng
  • Hilary – Vui vẻ
  • Beatrix – Hạnh phúc, được ban phước
  • Serena – Tĩnh lặng, thanh bình
  • Victoria – Chiến thắng

Có thể bạn sẽ thích: Tên Tiếng Nhật 2020

Tên Tiếng Anh Với Ý Nghĩa Cao Quý, Nổi Tiếng

Những cái tên gắn liền với sự nổi tiếng, được nhiều người biết đến

  • Adela/Adele – Cao quý
  • Elysia – Được ban/chúc phước
  • Florence – Nở rộ, thịnh vượng
  • Genevieve – Tiểu thư, phu nhân của mọi người
  • Gladys – Công chúa
  • Gwyneth – May mắn, hạnh phúc
  • Felicity – Vận may tốt lành
  • Almira – Công chúa
  • Alva – Cao quý, cao thượng
  • Ariadne/Arianne – Rất cao quý, thánh thiện
  • Cleopatra – Vinh quang của cha
  • Donna – Tiểu thư
  • Elfleda – Mỹ nhân cao quý
  • Helga – Được ban phước
  • Hypatia – Cao quý nhất
  • Mirabel – Tuyệt vời
  • Odette/Odile – Sự giàu có
  • Ladonna – Tiểu thư
  • Orla – Công chúa tóc vàng
  • Pandora – Được ban phước toàn diện
  • Phoebe – Tỏa sáng
  • Rowena – Danh tiếng, niềm vui
  • Xavia – Tỏa sáng
  • Martha – Quý cô, tiểu thư
  • Meliora – Tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
Những cái tên tiếng Anh hay dành cho nữ
Những cái tên tiếng Anh hay dành cho nữ

Tên Tiếng Anh Gần Gũi Với Thiên Nhiên

Đặt tên về thiên nhiên, động vật và những khoảnh khắc đẹp trong cuộc sống

  • Azure – Bầu trời xanh
  • Alida – Chú chim nhỏ
  • Anthea – Như hoa
  • Aurora – Bình minh
  • Calantha – Hoa nở rộ
  • Iris – Cầu vồng
  • Rosabella – Đóa hồng xinh đẹp
  • Layla – Màn đêm
  • Roxana – Ánh sáng, bình minh
  • Eirlys – Hạt tuyết
  • Elain – Chú hươu non
  • Heulwen – Ánh mặt trời
  • Iolanthe – Đóa hoa tím
  • Lucasta – Ánh sáng thuần khiết
  • Flora – Đóa hoa, bông hoa
  • Phedra – Ánh sáng
  • Maris – Ngôi sao của biển ca
  • Selina – Mặt trăng
  • Ciara – Đêm tối
  • Jena – Chú chim nhỏ

Tên Tiếng Anh Cho Nữ Theo Dáng Vẻ Bề Ngoài

Đặt tên theo ngoại hình cũng là một gợi ý hay cho các bạn nữ.

  • Amabel – Đáng yêu
  • Charmaine – Quyến rũ
  • Delwyn – Xinh đẹp, được phù hộ
  • Calliope – Khuôn mặt xinh đẹp
  • Hebe – Trẻ trung
  • Miranda – Dễ thương, đáng yêu
  • Kaylin – Người xinh đẹp và mảnh dẻ
  • Doris – Xinh đẹp
  • Drusilla – Mắt long lanh như sương
  • Dulcie – Ngọt ngào
  • Eirian – Rực rỡ, xinh đẹp

Xem thêm bài viết: Tên Tiếng Pháp 2020

Top 200 Họ Và Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ

Symbols.vn sưu tầm và cung cấp 200 cái tên hay và phổ biến nhất dành cho nữ.

Tên tiếng Anh Ý nghĩa
Abbey Thông minh
Aberfa Từ đầu nguồn con sông
Abilene Cỏ
Aboli Hoa pháo bông
Adelaide Người phụ nữ có xuất thân cao quý
Adele Cao quý
Adelia Người phụ nữ có xuất thân cao quý
Agatha Tốt
Agnes Tinh khiết, nhẹ nhàng
Akina Một loài hoa mùa xuân, màu sắc cực kỳ sáng
Alana Ánh sáng
Alfred Lời khuyên thông thái
Alice Người phụ nữ cao quý
Alida Chú chim nhỏ
Alma Tử tế, tốt bụng
Alula Mỏng manh và nhẹ như lông
Amar Trăng
Amelinda Xinh đẹp và đáng yêu
Anatolie Rạng đông, phía đông
Andrea Mạnh mẽ, kiên cường
Anemone Loài hoa nhỏ và tinh tế nở vào mùa xuân
Angel/Angela Thiên thần
Anita Duyên dáng và phong nhã
Ann Yêu kiều và duyên dáng
Antaram Hoa vĩnh cửu
Anthea Như hoa
Anzu Hoa mai
Aonani Ánh sáng đẹp
Apulia Từ con sông
Aquene Hòa Bình
Araxie Con sống tạo nguồn cảm hưng cho thơ học
Arian Xinh đẹp
Arta Vàng
Artemis Tên nữ thần Mặt Trăng trong thần thoại Hy Lạp
Ash Em bé mùa thu
Aster Loài hoa tháng Chín
Audrey Sức mạnh cao quý
Augusta Tháng 8, tuyệt vời, kỳ diệu
Aurora Một khởi đầu mới
Autumn Mùa thu
Aviv Mùa xuân
Avon Dòng sông
Axelle Hòa bình
Azalea Tên một loài hoa họ đỗ quyên
Azgad Sức mạnh của may mắn
Azure Bầu trời xanh
Beatrix Hạnh phúc, được ban phước
Behira Sáng

Tìm kiếm thêm: Đặt Tên Cho Con Gái 2020

Tên nữ trong tiếng Anh rất đa dạng với nhiều tầng lớp nghĩa khác nhau.

Belinda Con rắn đẹp trong thơ của Alexander Pope
Bell Chuông
Bella/Belle Xinh đẹp
Berit Thông minh, vinh quang
Bianca Trắng, thánh thiện
Birdie Chim
Biserka Trân châu
Blair Vững vàng
Blanche Trắng, thánh thiện
Blossom Nở hoa
Bly Tự do và phóng khoáng
Bonnie Ngay thẳng và đáng yêu
Bradwell Khởi đầu từ mùa xuân thênh thang
Brenna Mỹ nhân tóc đen
Briona Thông minh, độc lập, hài hước
Calanth Hoa nở rộ
Callula Sáng
Canary Chim yến
Caridwen Đẹp như thơ tả
Cary Dòng sông Cary
Caryln Được yêu quý
Cato Biết tuốt
Centola Ánh sáng kiến thức
Ceridwen Đẹp như thơ tả
Chandra Trăng
Chanel Tên thương hiệu nổi tiếng
Charmaine Quyến rũ
Chrissanth Hoa vàng
Clement Độ lượng, nhân từ
Cleopatra Vinh quang của cha
Cosima Quy phép, xinh đẹp, hài hòa
Daisy Hoa cúc
Dana Trân châu đen
Darnell Tên một loại cỏ
Diana Ánh sáng
Donna Tiểu thư
Dove Chim đại diện cho hòa bình
Drusilla Mắt long lanh như sương
Durra Trân châu
Edgar Giàu có, thịnh vượng
Eira Tuyết
Eirene Hòa bình
Eirlys Hạt tuyết
Elain Chú hươu con
Elfleda Mỹ nhân cao quý
Erin Hòa bình
Ermintrude Được yêu thương trọn vẹn
Ernesta Chân thành, nghiêm túc
Eser Thơ
Esperanza Hy vọng
Eudora Món quà tốt lành
Eulalia Người nói chuyện ngọt ngào
Fay Tiên, nàng tiên
Fayola Chúc may mắn
Fiona Đằm thắm, xinh đẹp
Flora Hoa
Florence Nở rộ, thịnh vượng
Freya Tiểu thư
Frida Hòa bình
Gada Hạnh phúc, may mắn
Ganesa Vị thần may mắn và trí tuệ
Ganga Tên một dòng sông ở Ấn Độ
Gemma Ngọc quý
Genevieve Tiểu thư, phu nhân của mọi người
Glenda Trong sạch, thánh thiện, tốt lành
Godiva Món quà của Chúa
Guinevere Trắng trẻo và mềm mại
Gwen Được ban phước
Gwyneth May mắn, hạnh phúc
Hafwen Mùa hè tươi sáng
Halcyon Tĩnh tâm, bình tĩnh
Harmony Đồng nhất, hòa thuận
Heaven Thiên đường
Irene Hòa bình
Jade Viên ngọc bích
Jasmine Tên loài hoa làm tinh dầu nước hoa
Jena Chú chim nhỏ
Julia Đầy sức trẻ
Juliet Đầy sức trẻ
July Tháng bảy
Junia Sinh vào tháng sáu
Keelin Trong trắng và mảnh dẻ
Keisha Mắt đen
Keva Mỹ nhân, duyên dáng
Kiera Cô bé tóc đen
Ladonna Tiểu thư
Laelia Vui vẻ
Tên tiếng Anh dành cho nữ cực ngắn gọn mà lại rất ý nghĩa
Tên tiếng Anh dành cho nữ cực ngắn gọn mà lại rất ý nghĩa

Những cái tên nữ thường đi liền với sự vui vẻ, đẹp đẽ và yên bình

Lani Thiên đường, bầu trời
Latifah Dịu dàng, vui vẻ
Layla Màn đêm
Leem Hòa bình
Leighton Vườn cây thuốc
Lil/Lilla Hoa huệ
Lion Sư tử
Lotus Hoa sen
Luana Nhàn hạ
Malie Yên bình, bình tâm
Margaret Ngọc trai
Maris Ngôi sao của biển cả
Martha Quý cô, tiểu thư
Melanie Đen
Milcah Nữ hoàng
Mira Tuyệt vời, yên bình
Mirabel Tuyệt vời
Morela Hoa mai
Morvarid Trân châu
Muriel Biển cả sáng ngời
Naimah Yên bình
Nerissa Con gái của biển
Nevaeh Thiên đường
Noelle Em bé của đêm Giáng sinh
Nora Danh dự
Oliver Cây ô liu
Olwen Dấu chân được ban phước
Orchid Hoa lan
Oriana Mặt trời mọc, vàng
Oriole Chim hoàng anh
Oscar Người hòa nhã
Pandora Trời phú toàn diện
Peach Đào
Pearl Ngọc trai
Philomena Được yêu quý nhiều
Phoebe Tỏa sáng
Phoenix Phượng hoàng
Phyllis Cây xanh tốt
Prairie Thảo nguyên
Radley Thảo nguyên đỏ
Rena Hòa bình
Rose Hoa hồng
Rowan Cô bé tóc đỏ như phượng
Rowena Danh tiếng, niềm vui
Ruby Hồng ngọc
Salome Hiền hòa, yên bình
Sarah Công chúa, tiểu thư
Selima Yên bình
Serena Tĩnh lặng, thanh bình
Serenity Bình tĩnh
Sierra Nước hoa
Sika Người phụ nữ có tiền
Solomon Giang sơn
Soonet Thơ
Sophia Thông thái
Sterling Ngôi sao nhỏ
Summer Mùa hạ
Sunny Mùa hạ
Suzu Chuông nhỏ
Thalassa Biển
Thekla Vinh quang của thần linh
Tina Nhỏ nhắn
Tryphena Duyên dáng, thanh nhã
Tullia Yên bình
Uri Ánh sáng
Usha Rạng đông
Veronica Kẻ mang lại chiến thắng
Vivian Hoạt bát
Winifred Người bạn yên bình
Xavia Tỏa sáng
Xenia Duyên dáng, thanh nhã
Zel Cái chuông
Zelda Hạnh phúc
Zerdali Hoa mai dại
Zoey Sự sống
Zulema Hòa bình

Tên tiếng Anh dành cho nữ cực nhiều và hay đấy nhé. Nếu bạn có cái tên nào độc đáo và mới mẻ, hãy chia sẻ cùng Symbols.vn trong phần bình luận ở bên dưới.

Link video tham khảo:

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *