Tên Mệnh Thủy Hay Cho Con Trai Và Con Gái
Đặt Tên Hay ❤️ Bộ 1001 Tên Đẹp Giúp Bạn Lựa Chọn

Tên Mệnh Thủy Hay 2020 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái

Tên Mệnh Thủy Hay 2020 ❤️ Top Tên Con Trai Con Gái ✅ Người mệnh Thủy có điểm mạnh, điểm yếu gì? Khám phá những cái tên hay cho người hành Thủy.

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Tên Mệnh MộcTên Mệnh Thổ
Tên Mệnh HoảTên Mệnh Thuỷ
Tên Mệnh Kim☯ 1001 Tên Phong Thuỷ

Người mệnh Thủy được nhiều người yêu mến bởi bản tính ôn hòa, nhã nhặn và kết nối tốt. Cùng Symbols.vn chọn lọc tên hay dành cho người mệnh Thủy nhé.

Đặc Điểm Của Người Mệnh Thủy

Tìm hiểu điểm mạnh và hạn chế của những người sinh mệnh Thủy.

  • Theo phong thủy ngũ hành tương sinh tương khắc, mỗi người sinh ra thuộc một cung mệnh khác nhau lại có những nét đặc trưng riêng về hình thức, tính cách, công việc, cuộc sống hôn nhân và gia đình. Người mệnh Thủy có khả năng giao tiếp tốt, thích ứng cao với những thay đổi của môi trường. Đàn bà mềm mại như nước, đàn ông nhu mà chắc chắn.
  • Người mệnh Thủy với nữ có gương mặt tròn đầy, thân hình đầy đặn nhưng không thiếu đi nét uyển chuyển. Nam có gương mặt phúc hậu, dáng người hơi thấp, dáng đi chậm rãi. Họ sở hữu sự nhu hòa khiến những người xung quanh cảm giác xua tan áp lực, mệt mỏi khi ở bên.
  • Họ thông minh, khả năng giao tiếp tốt, luôn biết cách điều hòa một mối quan hệ giảm căng thẳng và mâu thuẫn. Chính vì thế, người mang mệnh này thường đảm nhiệm vai trò kết nối trong tập thể.
  • Ngoài ra, họ có một trí nhớ siêu việt, ghi nhớ rất tốt, thích tìm hiểu những kiến thức mới lạ. Nhờ vậy mà luôn tạo cho người đối diện cảm giác họ là người tri thức, đáng tin cậy. Họ có nhiều ước mơ và hoài bão nhưng không xác định rõ mục tiêu nên thường dễ gục ngã khi khó khăn trong cuộc sống và hay thay đổi quyết định.
  • Tính cách người mệnh Thủy nhìn chung là khá hài hòa, nhưng khi họ nổi giận nước sẽ nhấn chìm mọi thứ. Vì vậy bạn cũng nên lựa theo tính cách của họ để có thể quan hệ, giao thiệp chuyện tình cảm hay công việc của mình với người đó.

Từ những đặc điểm này cùng với mong muốn của bố mẹ muốn dành trọn cho con, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên hợp mệnh và giúp con hài hòa những điểm chưa tốt trong tính cách đặc trưng đã nêu ở trên.

Tên Mệnh Thủy Hay Cho Con Trai Và Con Gái
Tên Mệnh Thủy Hay Cho Con Trai Và Con Gái

💠 Tra Cứu Trọn bộ 1001 tên tiếng Việt hay theo các dòng Họ để giúp bạn lựa chọn tham khảo 🔍 tìm đặt tên con mình dưới đây:

🔯 Tên Họ Vũ🔯 Tên Họ Trần
🔯 Tên Họ Trịnh🔯 Tên Họ Nguyễn
🔯 Tên Họ Võ🔯 Tên Họ Đỗ
🔯 Tên Họ 🔯 Tên Họ Phạm
🔯 Tên Họ Ngô🔯 Tên Họ
🔯 Tên Họ Hoàng🔯 Tên Họ Dương
🔯 Tên Họ Đoàn🔯 Tên Họ Hồ
🔯 Tên Họ Phan🔯 Tên Họ Huỳnh
🔯 Tên Họ Bùi🔯 Tên Họ Đặng

Cách Đặt Tên Con Mệnh Thủy

Đặt tên con trai, con gái mệnh Thủy cần lưu ý những điểm gì?

  • Cách đầu tiên là đặt tên con theo mệnh thủy, nghĩa là những tên nào có liên quan đến Thủy là phù hợp nhất. Những cái tên này vừa nói lên cung mệnh nhưng cũng không kém phần tinh tế như: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Vũ, Sương, Hải, Băng, Hồ, Biển,…
  • Đặt tên con theo màu sắc tương sinh hoặc những thứ có liên quan với mệnh Thủy như là: Lam, Trúc, Tuyết, Sáng, Nhật, Nguyệt, Nga, Ngọc, Kim…
  • Mệnh Thủy cũng tượng trưng cho sự yếu đuối và mỏng manh nên những cái tên kiên cường, mạnh mẽ sẽ khắc phục điểm yếu này của mệnh Thủy. Cương, Trọng, Quyết, Bách, Quang, Trí, Hưng, Khánh,…là một lựa chọn lý tưởng cho con của bạn.
  • Ngoài ra, những cái tên thể hiện tính cách nhân nghĩa cũng rất phù hợp với mệnh Thủy. Trước sự biến hóa khôn lường như dòng nước đặt tên cho con theo mệnh Thủynhững cái tên này sẽ góp phần tích cực hình thành nhân cách cho bé sau này: Tín, Toàn, Nhân, Nghĩa, Trực, Hiếu, Hiền, Ngoan, Trung,…

Bài Viết Tham Khảo Thêm:🌹 Tên Phong Thuỷ 2020 🌹

Tên Hay Cho Con Gái Mệnh Thủy

Khám phá những cái tên hay và thông dụng cho bé gái thuộc hành Thủy.

Khánh AnThùy An
Hạ BăngBăng Di
Thúy GiangHà Giang
Thu HàViệt Hà
Mai HoaNgân Khánh
Cẩm LệNhật Lệ
Hồng NhungTuyết Nhung
Thanh NgaPhương Trinh
Hà ThuMinh Thu
Thu ThủyMinh Thủy
Thanh ThủyCát Tiên
Thủy TiênMai Sương
Phương Uyên 

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 Tên tiếng Anh🇫🇷 Tên tiếng Pháp
🇹🇭 Tên tiếng Thái🇰🇷 Tên tiếng Hàn
🇨🇳 Tên tiếng Trung🇯🇵 Tên tiếng Nhật
🇷🇺 Tên tiếng Nga🇩🇪 Tên tiếng Đức

Tên Hay Cho Con Mệnh Thủy

Bé trai mệnh Thủy dễ dàng tìm kiếm những cái tên đẹp và phù hợp.

Thanh Đồng
Viết Cương
Quốc Hoàn
Thanh Hưng
Minh Hợp
Quốc Hữu
Song Luân
Mạnh Tiến
Văn Toàn
Quang Toàn
Hữu Quyết
Mạnh Quyết
Đức Thắng
Đình Trọng
Anh Vũ
Quang Vũ
Tổng hợp tên hay cho bé mệnh Thủy
Tổng hợp tên hay cho bé mệnh Thủy

Tên Ý Nghĩa Cho Bé Gái Mệnh Thủy

Đặt tên cho con gái hành thủy là điều nhiều phụ huynh cân nhắc. Bởi các bé gái tượng trưng cho “nước” thường có tính cách rất mạnh mẽ, khéo léo và lanh lợi.

Để tăng cường phong thủy và khai sáng vận mệnh cuộc đời con, việc chọn một cái tên hay sẽ phần nào giúp bố mẹ thực hiện niềm hi vọng này.

  • Thủy (dòng nước nhỏ) : Thanh Thủy, Thu Thủy, Ngọc Thủy, Vân Thủy, Ánh Thủy, An Thủy, Vi Thủy, Hà Thủy, Trúc Thủy
  • Giang (dòng sông): Hạ Giang, Thu Giang, Hương Giang, Hoàng Giang, Lâm Giang, Vân Giang, Ngọc Gian, Lam Giang, Thanh Giang, Khánh Giang, Vi Giang
  • Loan (loài chim cao quý): Thanh Loan, Huỳnh Loan, Hoàng Loan, Khánh Loan, Nhã Loan, Ánh Loan, Phi Loan, Thiên Loan, Vân Loan
  • Hà (dòng sông lớn, ánh sáng): Thiên Hà, Thu Hà, Như Hà, Hồng Hà, Ngân Hà, Vi Hà, Tuyết Hà, Diệp Hà, Xuân Hà, Trinh Hà,…
  • Sương (giọt sương thuần khiết): Ngọc Sương, Lam Sương, Hồng Sương, Hạ Sương, Nhi Sương, Dạ Sương, Hoa Sương, Ly Sương, Thu Sương
  • Huyên (sự nhanh nhẹn, hoạt bát): Hoài Huyên, Bảo Huyên, Ngọc Huyên, Bích Huyên, Lâm Huyên, Trúc Huyên, Phương Huyên, Tiên Huyên, Di Huyên, Khánh Huyên
  • Nga (xinh đẹp, đáng yêu): Thanh Nga, Phương Nga, Ngọc Nga, Trúc Nga, Ngân Nga, Thu Nga, Huyền Nga, Uyên Nga, Tuệ Nga
  • Tiên (sự đẹp đẽ, thần tiên): Cẩm tiên, Cát Tiên, Phượng Tiên, Hạ Tiên, Nhật Tiên, Huỳnh Tiên, Khánh Tiên, Túc Tiên, Tuệ Tiên, Bích Tiên
  • Di (vui vẻ, sung sướng): Thiên Di, Tôn Di, Vân Di, Hân Di, Linh Di, Thư Di, Gia Di, Hạ Di, Xuân Di, Huyền Di, Bảo Di
  • Nhung (sự mềm mại, mềm mỏng): Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Khánh Nhung, Ngọc Nhung, Khả Nhung, Vi Nhung, Thy Nhung, Ly Nhung

Khám phá thêm: ⚘ Tên Mệnh Thổ Hay Nhất 2020

Tên Ý Nghĩa Cho Bé Trai Mệnh Thủy

Đặt tên con mệnh Thủy đối với những bé trai có rất nhiều lựa chọn. Tên cho bé trai cần thể hiện sự hùng cường, mạnh mẽ và khiến con nổi bật giữa đám đông. Những cái tên hay cho bé trai hợp tuổi bố mẹ và phong thủy gia đình:

  • Quang (ánh sáng): Kiên Quang, Vinh Quang, Tiến Quang, Nhật Quang, Tú Quang, Triệu Quang, Hòa Quang, Khải Quang, Hồng Quang
  • Cương (sự cương trực, mạnh mẽ): Duy Cương, Hoàng Cương, Trung Cương, Tùng Cương, Phú Cương, Thanh Cương, Hùng Cương
  • Tuyên (trí tuệ tinh khôi): Văn Tuyên, Ngôn Tuyên, Khải Tuyên, Túc Tuyên, Hoàng Tuyên, Tuấn Tuyên, An Tuyên, Bình Tuyên
  • Trọng (nghĩa khí, đạo đức): Đức Trọng, Phú Trọng, Duy Trọng, Bảo Trọng, Phi Trọng, Đình Trọng, Anh Trọng, Hải Trọng
  • Trí (người có trí tuệ): Đình Trí, Minh Trí, Khô Trí, Khải Trí, Đức Trí, Nhật Trí, Khang Trí, Vạn Trí, Sơn Trí, Đại Trí
  • Hoàng (sáng suốt, thông minh): Văn Hoàng, Truy Hoàng, Minh Hoàng, Nhật Hoàng, Duy Hoàng, Thịnh Hoàng, Lâm Hoàng
  • Luân (người có đạo đức): Minh Luân, Vương Luân, Duy Luân, Công Luân, Đức Luân, Hải Luân, Tiến Luân, Hiền Luân, Bảo Luân
  • Quân (đa tài, nhanh trí): Đông Quân, Minh Quân, Duy Quân, Anh Quân, Tâm Quân, Triển Quân, Phi Quân
  • Tiến (giỏi giang): Minh Tiến, Bảo Tiến, Khang Tiến, Trọng Tiến, Anh Tiến, Đức Tiến, Văn Tiến, Hà Tiến, Nhất Tiến
  • Hiệp (tính cách tốt đẹp): Hòa Hiệp, Duy Hiệp, Khải Hiệp, Tiến Hiệp, Mạnh Hiệp, Nhật Hiệp, Hoàng Hiệp
Bé trai mệnh Thủy đặt tên gì hay và ý nghĩa?
Bé trai mệnh Thủy đặt tên gì hay và ý nghĩa?

Bố mẹ đã tìm được cái tên phù hợp với con của mình chưa? Chia sẻ cùng Symbols.vn những điều bạn đang thắc mắc hoặc cần giải đáp ở phần bình luận bên dưới nhé.

Tham khảo thêm: 🌙 Tên Theo Ngũ Hành

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *